
Trang 1/3 - Mã đề thi 357
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM
------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: Hóa học Lớp: 12 Thời gian: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:……………………………….. SBD: ……………….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: (H = 1; Li =7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137)
Câu 1: Este etyl axetat có công thức là
A. CH3CH2OH. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. CH3COOC2H5. Câu 2: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. HCOOH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH3CHO Câu 3: Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH2-CHF-)n. B. (-CH2-CH2-)n. C. (-CH2-CHCl-)n. D. (-CH2-CHBr-)n. Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là :
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 5: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. saccarozơ. B. xenlulozơ. C. glucozơ. D. fructozơ. Câu 6: Este metyl acrilat có công thức là:
A. CH3COOCH=CH2. B. CH2=CHCOOCH3. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 7: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là
A. [C6H5O2(OH)3]n. B. [C6H7O3(OH)3]n. C. [C6H8O2(OH)3]n. D. [C6H7O2(OH)3]n. Câu 8: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A. C17H35COONa và glixerol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COONa và etanol. D. C15H31COOH và glixerol. Câu 9: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là :
A. Amilopectin. B. Nhựa bakelit. C. PVC. D. PE. Câu 10: Thủy phân este X có công thức phân tử là C4H8O2 trong môi trường axit thì thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Oxi hóa Y trong điều kiện thích hợp thu được Z. Vậy tên gọi của X là:
A. metyl axetat B. metyl propionat C. propyl fomat D. etyl axetat Câu 11: Este phenyl axetat CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng nào ?
A. CH3COOH + C6H5OH (xt, to). B. CH3OH + C6H5COOH (xt, to). C. (CH3CO)2O + C6H5OH (xt, to). D. CH3OH + (C6H5CO)2O (xt, to). Câu 12: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng
A. thuận nghịch (trừ những trường hợp đặc biệt). B. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường. C. luôn sinh ra axit và ancol. D. không thuận nghịch. Câu 13: Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và mantozơ. B. saccarozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. fructozơ và glucozơ. Câu 14: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch HCl. D. Cu(OH)2 Câu 15: H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH có tên gọi là :
A. lysin. B. alanin. C. axit glutamic. D. glyxin.
Câu 16: Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
Để phản ứng chuyển dịch ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp nào sau đây ?
o 2 4 H SO ñaëc,t
Mã đề 357
DeThi.edu.vn
Trang 2/3 - Mã đề thi 357
A. Dùng H2SO4 đặc để hút nước và làm xúc tác. B. Tăng nồng độ của axit hoặc ancol. C. Tất cả đều đúng. D. Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng. Câu 17: Từ chuỗi phản ứng sau :
C2H6O X Axit axetic Y CTCT của X và Y lần lượt là : A. CH3CHO, CH3COOCH3. B. CH3CHO, HCOOC2H5. C. CH3CHO, HOCH2CH2CHO. D. CH3CHO, C2H5COOH. Câu 18: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chỉ chứa nhóm amino. B. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. Câu 19: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
A. propen. B. toluen. C. stiren. D. isopren. Câu 20: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2) 6-NH2. D. H2N-(CH2)5-COOH. Câu 21: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là :
A. 90,6. B. 66,44. C. 111,74. D. 81,54. Câu 22: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các -amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala ; Phe-Val ; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X ?
A. Gly-Ala-Val-Phe. B. Val-Phe-Gly-Ala. C. Ala-Val-Phe-Gly. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.