
Chương 3, 4 - Amin-Amino axit. Polime. Bài kiểm tra 4 Trang 1/4 - Mã đề thi 214
ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018-2019
Môn: HOÁ HỌC lớp 12 - Bài 4 Thời gian làm bài: phút, không kể thời gian phát đề
Ngày -12 -2018
ĐỀ THI THỬ (Đề thi có 04 trang, 50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 214
Họ, tên thí sinh:................................................... Số báo danh:................... Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; K = 39. Câu 1. Số amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 2. Số amin chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 3. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. nước Br2. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaCl. Câu 4. Ảnh hưởng của gốc phenyl (C6H5-) đến nhóm amino (-NH2) trong phân tử anilin thể hiện qua phản ứng anilin
A. với dung dịch HCl. B. không làm đổi màu quỳ tím. C. với dung dịch H2SO4 loãng. D. với nước Br2. Câu 5. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. C6H5NH2. B. CH3NH2. C. C2H5OH. D. H2NCH2COOH. Câu 6. Hợp chất H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là
A. valin. B. anilin. C. alanin. D. glyxin. Câu 7. Axit aminoaxetic không có phản ứng với
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch H2SO4 loãng. C. dung dịch KCl. D. CH3OH (có mặt HCl khí). Câu 8. Nhóm –CO–NH– giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là
A. nhóm cacbonyl. B. nhóm peptit. C. nhóm amino axit. D. nhóm amit. Câu 9. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. saccarozơ. B. tinh bột. C. xenlulozơ. D. protein. Câu 10. Axit -aminocaproic không tham gia phản ứng
A. trùng hợp. B. trùng ngưng. C. với NaOH. D. với HCl. Câu 11. Loại chất (hoặc chất) nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure ?
A. đipeptit. B. tripeptit. C. tetrapeptit. D. anbumin. Câu 12. Peptit bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit tạo thành các
A. ancol. B. anđehit. C. amin. D. α-amino axit. Câu 13. Khi cho alanin tác dụng với ancol metylic khi có mặt khí HCl (dư), sản phẩm hữu cơ thu được là
A. ClH3NCH(CH3)COOCH3. B. H2NCH(CH3)COOCH3. C. ClNH3CH2COOCH3. D. H2NCH2COOCH3. Câu 14. Trong số các chất sau, chất nào có độ tan trong nước nhỏ nhất ở điều kiện thường ?
A. saccarozơ. B. propyl axetat. C. alanin. D. glucozơ. Câu 15. Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác gây nên. Khử mùi tanh của cá, sau khi mổ để nấu, ta dùng chất nào sau đây ?
A. muối ăn. B. giấm ăn. C. mì chính. D. nước vôi trong. Câu 16. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 2 mol alanin, 2 mol glyxin và 1 mol valin. Nếu thủy phân không hoàn toàn X chỉ thu được các đipeptit: Ala–Val, Val–Gly, Gly–Ala. Cấu tạo của X là
A. Gly–Ala–Val– Ala–Gly. B. Gly–Ala–Val–Gly–Ala. C. Ala–Val–Ala–Gly–Gly. D. Val–Gly– Ala–Gly–Ala.
DeThi.edu.vn
Chương 3, 4 - Amin-Amino axit. Polime. Bài kiểm tra 4 Trang 2/4 - Mã đề thi 214
Câu 17. Đun nóng chất X có công thức phân tử C2H7O2N với dung dịch NaOH thu được một chất hữu cơ làm đổi màu quỳ tím ẩm thành xanh. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOONH3CH3. B. H2N-CH2COOH. C. CH3COONH4. D. CH3CH2COONH4. Câu 18. Qua nghiên cứu thực nghiệm, cho thấy cao su thiên nhiên có thể coi là polime của momome nào sau ?
A. etilen. B. butađien. C. isopren. D. stiren. Câu 19. Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. poliacrilonitrin. B. polietilen. C. poli(metyl acrylat). D. poli(metyl metacrylat). Câu 20. Ứng với công thức phân tử C5H11NO2 có bao nhiêu -amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau ?
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 21. Nhúng giấy quỳ tím vào các dung dịch riêng biệt: Natri aminoaxetat (H2N-CH2COONa), anilin, phenylamoni clorua, etylamin, glyxin. Có bao nhiêu dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh ?
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 22. Có bốn dung dịch sau có cùng nồng độ mol là: glyxin, alanin, lysin, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.