
PHÂN TÍCH CÂU TRIGLIXERIT TRONG ĐỀ THI THPTQG
2019 – MÃ ĐỀ 201
Sưu tầm và biên soạn: Trương Thành Đạt
SPHK5 – ĐH Đồng Nai
Câu 29(THPTQG 2019 – Mã đề 201): Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Cho 17,16 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 17,16 gam X tác dụng được tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 18,48 B. 17,72 C. 16,12 D. 18,28
Cách 1: nguồn – neopentan
2
3 5 3
3 3 5
2 2
2
2
O 2 3 3 5 xmol 2
C H (OH)
(RCOO) C H NaOH COO
O(X)
BTKL
X C H O
CTDC
X CO H O
Br
X Br
CO 1,1 mol (RCOO) C H
H O y mol
n x mol
n xmol n n 3x mol
n 6x mol
m m m m 1, (k 1) n n n
(k 3) n n
3 5 3
BTKL
X NaOH C H (OH)
1 12 y 2 6x 16 17,16 (k 1) x 1,1 y (k 3) x 0,04
96x 2y 3,96 kx 0,1 kx x y 1,1 x 0,02 kx 3x 0,04 y 1,02
m m m m 17,16 (3 40 92) 0,02 17,12 gam
DeThi.edu.vn
Cách 2: nguồn – Thầy Nguyễn Anh Phong
+ Tổng quan về phương pháp quy đổi triglixerit no, mạch hở.
Cách 3: nguồn – Thầy Nguyễn Xuân Phong – Đại học Quy Nhơn
MỞ RỘNG BÀI TOÁN
n 2n 1 3 3 5 n 2n 3 8
2 2 2
2 2 3b mol b mol
n 2n 1 3 3 5 2
2
(C H COO) C H 3C H 3COO C H
3nCH 3COO 3CH H
(3n 3)CH 3COO H
COO 3b mol (C H COO) C H H b mol
CH
2
2 2 2
H COO X 2 H bôm vaøo CH 2 2
Bôm vaøo 3 3 5 2 0,04 mol H
BTC 2 CH CO CH
BTKL
m m m m m
BTKL
COO 3b mol X :(RCOO) C H Y H b mol
CH n n n 1,1 3b
3b 44 b 2 (1,1 3b) 14 17,16 0,04 2 b 0,02
m 17,16
(3 40 92) 0,02 17,72 gam
2
2
CO
n 2n 2 2k 6
Br X
laäp tæ leä
55 102 6
BTKL
n n x 1,1 X :C H O xmol
n (k 3) n (k 3) x 0,04
n 55 n x 1,1 n 55 X :C H O 0,02mol (k 3) x 0,04 (k 3) 2 k 5
m 17,16 0,02 (3 40 92) 17,72 gam
3 5 3 55 102 6 R COO C H (OH)
15 31 R
17 x
15 31 1
17 33
X :C H O 55 C C C
1 goác C H (k 0) n 1 C 55 3 3 49 n 15 m 17 49 X m 2 2 goác C H (k 2)
1 goác C H (k 0) TH : X 2 ñoàng phaân 2 goác C H (k 2)
C15H31COO
C3H5 C17H33COO
C17H33COO
C17H33COO
C3H5 C15H31COO
C17H33COO
DeThi.edu.vn
Cách 4: nguồn – Thầy Nguyễn Xuân Phong – Đại học Quy Nhơn
Cách 5: nguồn – Thầy Hoàng Văn Chung – THPT Chuyên Bến Tre
Cách 6: nguồn – Thầy Hoàng Văn Chung – THPT Chuyên Bến Tre
15 31
2 17 35
17 31
1 goác C H (k 0)
TH : X 1 goác C H (k 0) 3 ñoàng phaân
1 goác C H (k 2)
C15H31COO
C3H5 C17H35COO
C17H31COO
C15H31COO
C3H5 C17H31COO
C17H35COO
C17H35COO
C3H5 C15H31COO
C17H31COO
Kết luận X có 5 đồng phân cấu tạo (chỉ xét các gốc axit béo trong SGK cơ bản)
2 2
X X X X X 55 102 6 CO X CO
BTKL
m m M m 17,16 858 Ta coù M X :C H O 0,02 mol n n Soá C n 11 55
Soá C m 17,16 0,02 (3 40 92) 17,72 gam
3 5 3
2 2
2 2 2 2 2 2
2
C CO2
TGKL X X
NaOH C H (OH)
O(X)
CTDC
X CO H O
Br X CO H O H O CO Br X (C C) (COO) Br X
BTKL
m 12n
m m m 17,16 n mol 3 M M 3 40 92
m 17,16 n 6 mol 3 40 92 n n n n
n 2n n n n n n 2n n n n n 3n
1,1 12
O O H H O 2
m 16n m 2n
m 17,16 m 17,16 1,1 0,04 2 2 6 16 17,16 3 40 92 3 40 92
m 17,72 gam
2 2 2
X C
O
H
SDCT
H O CO Br X
m m
m
n
n n n 2n
m 17,16 m 17,16 17,16 1,1 12 6 16 :2 1,1 0,04 2 3 40 92 3 40 92
m 17,72 gam
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.