
Trang 1/4 - Mã đề thi 914
TRƯỜNG THPT VĨNH BẢO
Mã đề thi: 914
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN HÓA 2020 Thời gian làm bài: {50} phút;
({40} câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) ( Cho NTK: C=12; H=1;O=16;N=14;Fe=56;Na=23;Ag=108;K=39;Mn=58)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... STT: .............................
Câu 41: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A. RO2. B. RO. C. R2O. D. R2O3. Câu 42: Phương pháp điều chế kim loại kiềm.
A. Điện phân nóng chảy muối halogennua B. Khử oxit của chúng bằng CO hoặc H2. C. Điện phân dung dịch muối halogennua không màng ngăn D. Điện phân dung dịch muối halogennua có màng ngăn. Câu 43: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. xenlulozơ. B. fructozơ. C. glucozơ. D. saccarozơ. Câu 44: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Fe (Z=26) là ?
A. 4s1. B. 5s2. C. 4s2 D. 3p8. Câu 45: Trong máu người hàm lượng glucozơ thông thường là.
A. 0,01% B. 10% C. 1% D. 0,1% Câu 46: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân nhất
A. NaHCO3 B. KBr C. Na2SO4 D. CaSO4 Câu 47: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 48: Nhận biết ion NO3- trong dung dịch người ta thường dùng
A. Dung dịch KMnO4 trong môi trường axit. B. Vụn Cu trong môi trường H2SO4 loãng. C. Qùy tím và dung dịch HCl D. Dung dịch HCl và NaOH Câu 49: Kim loại kiềm nào sau đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
A. Li. B. K C. Na. D. Cs. Câu 50: Al không phản ứng với chất tan trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch Ba(OH)2. B. Dung dịch HCl. C. H2SO4 đặc, nguội. D. H2SO4 đặc, nóng. Câu 51: Nhóm chất khí chủ yếu gây mưa axit.
A. SO2, NO2. B. NO2, CO2. C. SO2, N2 D. NO2, NH3 Câu 52: Công thức phân tử của aminoaxit có tên gọi alanin là
A. C3H6O2N B. C2H4O2N C. C2H5O2N D. C3H7O2N Câu 53: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của monome
A. HOOC-(CH2)2-COOH và HO-(CH2)2-OH. B. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. C. HOOC-(CH2 )4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. D. H2N-(CH2)5-COOH. Câu 54: Tên gọi axit béo có công thức C17H35COOH là
A. axit oleic. B. stearin. C. axit stearic D. axit panmitic. Câu 55: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
A. Tơ nilon-7. . B. Poli(vinyl clorua) C. Xenlulozơ D. Polisaccarit Câu 56: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất
A. C3H7COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC3H7. D. C2H5COOH.
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 914
Câu 57: Chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Ca(NO3)2 B. Na2CO3 C. HCl D. KOH. Câu 58: Khi thuỷ phân bất kỳ chất béo nào luôn thu được
A. ancol etylic. B. axit axetic. C. natri axetat. D. glixerol. Câu 59: Trùng hợp Etylen thu được polime nào sau đây.
A. Polipropilen B. Polistren C. Polibuta-1,3-đien D. Polietilen Câu 60: Nhóm gồm các tính chất vật lí chung của kim loại là.
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, tỉ khối B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim. C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tỉ khối, khối lượng riêng D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy. Câu 61: Cho 3,15 gam Fe tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị V là
A. 1,26 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 2,52 lít. Câu 62: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng trực tiếp với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, axit axetic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerol, natri axetat. D. glucozơ, glixerol, ancol etylic. Câu 63: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 45.0 gam B. 22,5 gam C. 14,4 gam D. 11,25 gam Câu 64: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là.
A. I, III và IV. B. I, II và IV. C. II, III và IV. D. I, II và III. Câu 65: Số đồng phân cấu tạo amin có công thức C3H9N …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.