Quảng cáo
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2020 - Mã đề 132 - Trường THPT Vĩnh Bảo
QR

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2020 - Mã đề 132 - Trường THPT Vĩnh Bảo

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT VĨNH BẢO

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN HÓA 2020 Thời gian làm bài: {50} phút;

({40} câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) ( Cho NTK: C=12; H=1;O=16;N=14;Fe=56;Na=23;Ag=108;K=39;Mn=58)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... STT: .............................

Câu 41: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Fe (Z=26) là ?

A. 4s2 B. 4s1. C. 5s2. D. 3p8. Câu 42: Nhóm gồm các tính chất vật lí chung của kim loại là.

A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim. B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tỉ khối, khối lượng riêng C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, tỉ khối D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy. Câu 43: Công thức phân tử của aminoaxit có tên gọi alanin là

A. C3H6O2N B. C3H7O2N C. C2H4O2N D. C2H5O2N Câu 44: Phương pháp điều chế kim loại kiềm.

A. Điện phân dung dịch muối halogennua có màng ngăn. B. Khử oxit của chúng bằng CO hoặc H2. C. Điện phân dung dịch muối halogennua không màng ngăn D. Điện phân nóng chảy muối halogennua Câu 45: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3COOCH3. B. C2H5COOH. C. HO-C2H4-CHO. D. HCOOC2H5. Câu 46: Nhận biết ion NO3- trong dung dịch người ta thường dùng

A. Vụn Cu trong môi trường H2SO4 loãng. B. Qùy tím và dung dịch HCl C. Dung dịch HCl và NaOH D. Dung dịch KMnO4 trong môi trường axit. Câu 47: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân nhất

A. KBr B. CaSO4 C. Na2SO4 D. NaHCO3 Câu 48: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất

A. HCOOC3H7. B. C2H5COOH. C. CH3COOCH3. D. C3H7COOH. Câu 49: Al không phản ứng với chất tan trong dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch Ba(OH)2. C. H2SO4 đặc, nguội. D. H2SO4 đặc, nóng. Câu 50: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của monome

A. HOOC-(CH2 )4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. B. H2N-(CH2)5-COOH. C. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. D. HOOC-(CH2)2-COOH và HO-(CH2)2-OH. Câu 51: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

A. Xenlulozơ B. Tơ nilon-7. . C. Polisaccarit D. Poli(vinyl clorua) Câu 52: Khi thuỷ phân bất kỳ chất béo nào luôn thu được

A. ancol etylic. B. axit axetic. C. natri axetat. D. glixerol. Câu 53: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

A. R2O. B. RO. C. R2O3. D. RO2. Câu 54: Trong máu người hàm lượng glucozơ thông thường là.

A. 10% B. 0,1% C. 0,01% D. 1%

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 55: Chất thuộc loại đisaccarit là

A. xenlulozơ. B. fructozơ. C. glucozơ. D. saccarozơ. Câu 56: Chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A. HCl B. Ca(NO3)2 C. KOH. D. Na2CO3 Câu 57: Trùng hợp Etylen thu được polime nào sau đây.

A. Polistren B. Polietilen C. Polibuta-1,3-đien D. Polipropilen Câu 58: Nhóm chất khí chủ yếu gây mưa axit.

A. SO2, N2 B. NO2, NH3 C. SO2, NO2. D. NO2, CO2. Câu 59: Tên gọi axit béo có công thức C17H35COOH là

A. axit panmitic. B. stearin. C. axit oleic. D. axit stearic Câu 60: Kim loại kiềm nào sau đây được sử dụng làm tế bào quang điện?

A. K B. Li. C. Na. D. Cs. Câu 61: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 45.0 gam B. 22,5 gam C. 14,4 gam D. 11,25 gam Câu 62: Cho một mẩu Natri vào dung dịch CuSO4 thì có hiện tượng.

A. Có bọt khí thoát ra, xuất hiện kết tủa nâu đỏ B. Có bọt khí thoát ra, dung dịch trong suốt C. Có bọt khí thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh D. Có bọt khí thoát ra, xuất hiện kểt keo trắng. Câu 63: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

A. 8,15 gam. B. 0,85 gam. C. 8,10 gam. D. 7,65 gam. Câu 64: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là

A. 12.000 B. 15.000 C. 17.000 D. 13.000 Câu 65: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo