
Trang 1/4- Mã Đề 793
TRƯỜNG THPT AN NGHĨA KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ THI THỬ Bài thi: Khoa Học Tự Nhiên; Môn: Hóa học
Đề thi có 4 trang Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(40 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh:……………………..……….........……Lớp 12A:…… Số báo danh:………………
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là :H = 1; C =12; N = 14 ; O = 16 ; Na = 23 ; Mg = 24; Ba = 137; Al = 27 ; S =32 ; Cl = 35,5 ; Ca = 40 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Zn = 65 ; Ag = 108 ; Br = 80 ; Rb = 85,5 ; K = 39 ; Be = 9
Mã đề: 793 I. Câu 1: X là một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, phần còn lại là tạp chất trơ. Nung 50 gam X một thời gian, thu được 39 gam chất rắn. Phần trăm CaCO3 đã bị phân huỷ là :
A. 62,5%. B. 65%. C. 50,5%. D. 60%. Câu 2: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 150 ml. B. 450 ml. C. 400 ml. D. 300 ml. Câu 3: Cho dãy các chất FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe3O4, Fe2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A. 6. B. 4 C. 3 D. 5. Câu 4: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc nóng. Để có 54,9 kg Xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là :
A. 34,14 kg B. 31,44 kg C. 38,82 kg D. 34,93 kg Câu 5: Hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Thành phần hóa học của tecmit là :
A. Al, CuO. B. Al, Fe C. Al2O3, Fe D. Al, Fe2O3 Câu 6: Cho dãy các chất: metylaxetat, ancol etylic, anilin, toluen, phenol. Số chất trong dãy có khả năng tạo kết tủa trắng với nước brom là
A. 3. B. 2 C. 4 D. 1 Câu 7: Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,78. B. 2,34. C. 1,56. D. 1,17. Câu 8: Dãy chất nào sau đây đều làm mềm được nước cứng toàn phần ?
A. HCl, NaOH. B. NaOH, Na2CO3 C. Na2CO3, Na3PO4 D. Ca(OH)2, Na3PO4 Câu 9: Cho các phát biểu và nhận định sau : (1) Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2 và NO2 . (2) Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính (3) Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là nicotin. (4) Nồng độ CO cao trong khí quyển là gây ô nhiễm không khí Số phát biểu đúng là :
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 10: Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng 2,24 lít CO (đktc). Khối lượng Fe thu được là
A. 5,04 gam B. 5,06 gam C. 5,05 gam D. 5,40 gam
Câu 11: Cho các ion sau: Mg2+, Na+, Fe3+, Cu2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa yếu nhất là
A. Fe3+ B. Mg2+. C. Cu2+ D. Na+
Câu 12: Cho các phát biểu sau: (1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. (2) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. (3) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí. (4) Trong phân tử peptit mạch hở, Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi. (5) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng. Số phát biểu đúng là
DeThi.edu.vn
Trang 2/4- Mã Đề 793
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 13: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH. B. CH3COONa và CH3OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. HCOONa và CH3OH. Câu 14: Cho 4,6 gam Na vào 195,4 gam nước thu được dung dịch A và khí H2. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là:
A. 4% B. 3% C. 2% D. 6%. Câu 15: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A. tơ bán tổng hợp. B. tơ thiên nhiên. C. tơ nhân tạo. D. tơ tổng hợp. Câu 16: Phản ứng nào sau đây FeCl3 không thể hiện tính oxi hoá ?
A. 2FeCl3 + 2KI 2FeCl2 + 2KCl + I2 B. 2FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl C. 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + 2HCl + S D. 2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2 Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Thạch cao nung được dùng để bó bột, nặn tượng. B. Công thức hóa học của vôi tôi là CaO. C. Cặn trong ấm đun nước có thành phần chính là canxi cacbonat. D. Để khử chua cho đất, người ta thường sử dụng vôi sống. Câu 18: Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm ?
A. Ca3(PO4)2 B. K2SO4 C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.