
Trang 1/4- Mã Đề 479
TRƯỜNG THPT AN NGHĨA KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ THI THỬ Bài thi: Khoa Học Tự Nhiên; Môn: Hóa học
Đề thi có 4 trang Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(40 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh:……………………..……….........……Lớp 12A:…… Số báo danh:………………
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là :H = 1; C =12; N = 14 ; O = 16 ; Na = 23 ; Mg = 24; Ba = 137; Al = 27 ; S =32 ; Cl = 35,5 ; Ca = 40 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Zn = 65 ; Ag = 108 ; Br = 80 ; Rb = 85,5 ; K = 39 ; Be = 9
Mã đề: 479 I. Câu 1: Cho dãy các chất: metylaxetat, ancol etylic, anilin, toluen, phenol. Số chất trong dãy có khả năng tạo kết tủa trắng với nước brom là
A. 4 B. 1 C. 3. D. 2 Câu 2: Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 1,56. B. 1,17. C. 0,78. D. 2,34. Câu 3: Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
A. K B. Be C. Mg D. Cu Câu 4: Cho vài giọt dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm chứa 3 ml dầu ăn, nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào và đun nóng nhẹ. Hiện tượng quan sát được.
A. Tạo kết tủa Cu(OH)2 sau đó kết tủa bị tan trong NaOH dư, B. Tạo kết tủa Cu(OH)2 và Cu(OH)2 tan tạo dung dịch có màu xanh lam. C. Tạo kết tủa Cu(OH)-2, lắng xuống dầu ăn nổi lên trên. D. Tạo kết tủa Cu(OH)2 và không tan trong dầu ăn. Câu 5: Cho 4,6 gam Na vào 195,4 gam nước thu được dung dịch A và khí H2. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là:
A. 3% B. 6%. C. 2% D. 4% Câu 6: Phản ứng nào sau đây FeCl3 không thể hiện tính oxi hoá ?
A. 2FeCl3 + 2KI 2FeCl2 + 2KCl + I2 B. 2FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl C. 2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2 D. 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + 2HCl + S Câu 7: Cho dãy các chất FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe3O4, Fe2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A. 5. B. 3 C. 4 D. 6. Câu 8: Cho 4,48 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H4 đi qua bình chứa dung dịch nước brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 1,4 gam. Thể tích các khí đo ở (đktc). Thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí là:
A. 35% và 65% B. 30% và 70% C. 75 và 25% D. 90 và 10% Câu 9: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc nóng. Để có 54,9 kg Xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là :
A. 34,93 kg B. 38,82 kg C. 31,44 kg D. 34,14 kg
Câu 10: Cho các ion sau: Mg2+, Na+, Fe3+, Cu2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa yếu nhất là
A. Na+ B. Fe3+ C. Cu2+ D. Mg2+. Câu 11: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 300 ml. B. 400 ml. C. 150 ml. D. 450 ml. Câu 12: Cho 9,3 gam anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 12,59 gam. B. 11,85 gam. C. 12,95 gam. D. 11,95 gam. Câu 13: Phát biểu không đúng là:
DeThi.edu.vn
Trang 2/4- Mã Đề 479
A. Saccarozơ không làm mất màu nước brom. B. Thủy phân (xúc tác H+, to) tinh bột cũng như xenlulozơ đều cho cùng một loại monosaccarit. C. Sản phẩm thủy phân saccarozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng bạc. D. Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh. Câu 14: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A. tơ thiên nhiên. B. tơ tổng hợp. C. tơ bán tổng hợp. D. tơ nhân tạo. Câu 15: Dãy chất nào sau đây đều làm mềm được nước cứng toàn phần ?
A. Na2CO3, Na3PO4 B. HCl, NaOH. C. Ca(OH)2, Na3PO4 D. NaOH, Na2CO3 Câu 16: Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng 2,24 lít CO (đktc). Khối lượng Fe thu được là
A. 5,05 gam B. 5,06 gam C. 5,40 gam D. 5,04 gam Câu 17: Cho các phát biểu sau: (1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. (2) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. (3) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí. (4) Trong phân tử peptit mạch hở, Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi. (5) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng. Số phát …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.