.jpg)
Đừng xấu hổ khi bạn không biết, ta chỉ xấu hổ khi không gắng học
Nguyễn Mậu Thành SĐT 0982487797 Trang 1/4 – Mã đề thi 132
GV NGUYỄN MẬU THÀNH
ĐỀ THAM KHẢO (Đề thi có 4 trang gồm 40 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
QUỐC GIA NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN THI: HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 50 phút)
Họ, tên thí sinh:…………………………………..………………………….…….…………….. Số báo danh:……………………………….………………………………….………………….... Cho biết khối lượng nguyên tử (U) của các nguyên tố : H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K = 39; Ca = 40; Cr =52; Mn = 55; Fe = 56; Ni=59; Cu = 64; Zn=65; Br = 80; Ag =108; Cd=112; Ba=137. Câu 1: Cacbon monooxit thuộc loại oxit nào sau đây
A. oxit trung tính. B. oxit bazơ. C. oxit lưỡng tính. D. oxit axit. Câu 2: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A. BaCl2. B. NaCl. C. NaOH. D. Na2CO3. Câu 3: Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng este hoá?
A. CH3COOH và C2H5OH. B. CH3COOH và C2H5CHO. C. CH3COOH và C6H5NH2. D. CH3COONa và C6H5OH. Câu 4: Hợp chất tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng là
A. alanin. B. anđehit axetic. C. glucozơ. D. anilin. Câu 5: Cho 0,78 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,224 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là
A. Li. B. K. C. Na. D. Rb. Câu 6: Có 4 lọ đựng riêng biệt các khí : N2, Cl2, CO2, SO2. Để xác định lọ đựng khí SO2 người ta dùng thuốc thử là
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch Br2. C. dung dịch Ca(OH)2. D. dung dịch HCl. Câu 7: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
A. NaCl. B. Na2CO3. C. Ca(NO3)2. D. HCl.
Câu 8: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
A. đen. B. vàng. C. tím. D. đỏ. Câu 9: Đun nóng dung dich chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là: A. 32,4 gam. B. 21,6 gam. C. 16,2 gam. D. 10,8 gam. Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X gồm bột nhôm và sắt vào dung dịch HNO3 dư thu đươc dung dịch Y và 6,72 lít NO (ở đktc). Số gam Fe trong hỗn hợp X là
A. 11,2. B. 8,4. C. 5,6. D. 2,8. Câu 11: Dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tác dụng được với
A. H2NCH2COOH. B. CH3COOH. C. CH3OH. D. CH3CH2NH2.
Câu 12: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có
khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 13: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. KOH. B. H2SO4 loãng. C. HCl. D. HNO3 loãng.
Câu 14: Phương pháp thích hợp để điều chế Na từ NaCl là
A. nhiệt phân NaCl. B. điện phân dung dịch NaCl. C. dùng kali khử ion Na+ trong dung dịch. D. điện phân NaCl nóng chảy. Câu 15: Cho bột sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X( sau khi loại bỏ chất rắn), khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Dung dịch X chứa
A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)2 và HNO3 D. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 Câu 16: Thể tích khí nitơ (ở đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 7,20 gam Mg là
DeThi.edu.vn
Đừng xấu hổ khi bạn không biết, ta chỉ xấu hổ khi không gắng học
Nguyễn Mậu Thành SĐT 0982487797 Trang 2/4 – Mã đề thi 132
A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 6,72 lít. D. 4,48 lít. Câu 17: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 18: Kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Fe. B. Al. C. Cr. D. Cu. Câu 19: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
A. K+, Al3+, Cu2+. B. Cu2+, Al3+, K+. C. Al3+, Cu2+, K+. D. K+, Cu2+, Al3+. Câu 20: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A. Protein. B. Xenlulozơ. C. Lipit. D. Glucozơ.
Câu 21: Dung dịch nào sau đây có thể làm mất màu tím của dung dịch loãng chứa KMnO4 và H2SO4?
A. Al2(SO4)3. B. FeSO4. C. Fe2(SO4)3. D. CuSO4.
Câu 22: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Mg, Fe, Al. B. Fe, Al, Mg. C. Fe, Mg, Al. D. Al, Mg, Fe. Câu 23: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình
A. Fe và Sn đều …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.