.jpg)
THPT LƯƠNG THẾ VINH – HÀ NỘI LẦN 1 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Cl = 35,5.
Câu 1: Để khử hoàn toàn 12 gam CuO cần vừa đủ V lít NH3 ở đktc. Giá trị của V là?
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 ở đktc vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được m gam kết
tủa. Giá trị của m là?
A. 7,5 B. 15 C. 10 D. 5
Câu 3: Cacbon không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Ca B. HNO3 C. NaOH D. H2
Câu 4: Andehit nào sau đây khi tráng gương hoàn toàn mà 1 mol andehit sinh ra 4 mol Ag?
A. CH3CHO B. C6H5CHO C. HCHO D. CH2=CH-CHO
Câu 5: Để thu được 22,9 gam axit picric cần m gam phenol. Giá trị của m là? Biết hiệu suất phản ứng đạt
94%.
A. 9,4 gam B. 15 gam C. 12 gam D. 10 gam
Câu 6: Hóa chất nào sau đây không phản ứng với SO2?
A. Nước brom B. Dung dịch NaOH C. Khí H2S D. Khí HCl
Câu 7: Để trung hòa 100ml dung dịch HCl 1M cần V lít dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Giá trị của V là?
A. 0,1 B. 0,2 C. 0,05 D. 0,15
Câu 8: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử?
A. CH2=CH2 + HCl C2H5Cl
B. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
C. Cl2 + Ca(OH)2 sữa CaOCl2 + H2O
D. 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
Câu 9: Hiđrocacbon nào sau đây tạo kết tủa màu vàng khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
A. CH3-CH3 B. CH2=CH2 C. CH3-C≡C-CH3 D. CH3-C≡CH
Câu 10: Ancol nào sau đây có khả năng tạo phức với Cu(OH)2?
A. C3H7OH B. HOCH2CH2CH2OH C. C3H5(OH)3 D. CH3OH
Câu 11: Trong số các chất sau: Glucozơ, metanol, etanol, etanal, butan, eten, etin. Có bao nhiêu chất mà
bằng tối đa hai phản ứng có thể điều chế được axit etanoic?
A. 5 B. 4 C. 7 D. 6
Câu 12: Dung dịch (đặc) nào sau đây khi tiếp xúc với dung dịch NH3 đặc sẽ tạo thành khói trắng?
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch AgNO3 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch AlCl3
Câu 13: Polime nào sau đây khi đốt cháy cho số mol CO2 bằng số mol nước?
A. PE B. Cao su Buna C. PVC D. Tơ nilon-6
Câu 14: Kim loại nào sau dẫn điện tốt nhất?
A. Cu B. Ag C. Au D. Al
Câu 15: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. NaHCO3 B. Zn(OH)2 C. Al2O3 D. AlCl3
Câu 16: Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
A. Anilin B. Amoniac C. Đimetylamin D. Etyl amin
t
t
DeThi.edu.vn
Câu 17: Cho hình vẽ thiết bị chưng cất thường.
Vai trò của nhiệt kế trong khi chưng cất.
A. Đo nhiệt độ của ngọn lửa
B. Đo nhiệt độ của nước sôi
C. Đo nhiệt độ sôi của chất đang chưng cất
D. Đo nhiệt độ sôi của hỗn hợp chất trong bình cầu.
Câu 18: Có các thí nghiệm sau:
(a) Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3
(b) Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tím
(c) Trộn lẫn dung dịch NaOH với dung dịch Ca(HCO3)2
(d) Dẫn khí CO2 cho tới dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(e) Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S
(f) Cho mẩu K (dư) vào dung dịch ZnCl2
(g) Cho axit photphoric vào dung dịch nước vôi trong dư
Có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa khi kết thúc các phản ứng?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 19: Có các nhận xét sau:
(a) Amino axit là chất rắn vị hơi ngọt
(b) Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 (c) Protein đơn giản là những protein chỉ được tạo thành từ các gốc α-aminoaxit
(d) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các aminoaxit là liên kết peptit.
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 20: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Tinh bột B. Xenlulozơ C. Saccarozơ D. Glucozơ
Câu 21: Axit nào sau đây là axit béo?
A. Axit stearic B. Axit benzoic C. Axit oxalic D. axit fomic
Câu 22: Chất X có công thức phân tử C9H16O4. Khi cho X tác dụng với NaOH dư thu được một muối mà
từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng để sản xuất tơ nilon-6,6. Số công thức cấu tạo thoả mãn X
là?
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Hướng dẫn đăng ký: Soạn tin nhắn “Đăng ký đề hóa 2019 các trường” gửi đến số “0965.82.9559” Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tư vấn và hướng dẫn bạn đặt mua. Câu 23: Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?
A. HCOOC2H5 B. CH3COOC6H5 C. CH3COOCH=CH2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.