Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề 27
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề 27

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

HÓA HỌC 27

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.

Câu 1: Từ 1 tấn mùn cưa chứa 60% xenlulozo điều chế ancol etylic 700 , hiệu suất của quá trình là 70%,

khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml. Thể tích ancol 700 thu được là :

A. 208,688 lit B. 298,125 lit C. 452,893 lit D. 425,926 lit

Câu 2: Hòa tan 30g glyxin trong 60g etanol, rồi thêm từ từ 10 ml dung dịch H2SO4 đặc ,sau đó đun nóng

1 thời gian. Để nguội, cho hỗn hợp vào nước lạnh, rồi trung hòa bằng NH3 dư thu được một sản phẩm

hữu cơ có khối lượng 33g. Hiệu suất của phản ứng là :

A. 75% B. 80% C. 85% D. 60%

Câu 3: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất sản phẩm

đều có phản ứng tráng gương. Cấu tạo có thể có của este là :

A. HCOO-CH=CHCH3 B. CH2=CH-COOCH3

C. HCOO-CH2CH=CH2 D. CH2COOCH=CH2.

Câu 4: Kim loại nào trong số các kim loại : Al , Fe , Ag, Cu có tính khử mạnh nhất :

A. Fe B. Ag C. Al D. Cu

Câu 5: Lên men nước quả nho thu được 100,0 lit rượu vang 100 (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt

95,0% và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml). Giả sử trong nước quả nho có một

loại đường là glucozo. Khối lượng glucozo có trong lượng nước quả nho đã dùng là :

A. 19,565 kg B. 16,476 kg C. 15,652 kg D. 20,595 kg

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất A (thuộc dãy đồng đẳng của anilin) thu được 4,62g CO2 , a

gam H2O và 168 cm3 N2 (dktc). Xác định số công thức cấu tạo thỏa mãn A?

A. > 4 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 7: X là một hợp chất có CTPT C6H10O5 :

X + 2NaOH

ot  2Y + H2O

Y + HClloãng  Z + NaCl

Hãy cho biết 0,1 mol Z tác dụng với Na dư thì thu được bao nhiêu mol H2 ?

A. 0,1 mol B. 0,15 mol C. 0,05 mol D. 0,2 mol

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa:

DeThi.edu.vn

A

3 2

dd, , ,

o NaOH t NH H O    B

2 4

2 3

H SO

Na SO   C

2 5 2 4

2

, , o C H OH H SO t

H O   CH3-CH(NH3HSO4)-COOC2H5

A là :

A. CH3-CH(NH2)-COONH4 B. CH3-CH(CH3)-COONH4

C. H2N-CH2-CH2-COOH D. CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 9: Hợp chất A có công thức phân tử C4H6Cl2O2. Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa

0,3 mol NaOH, thu được dung dịch hỗn hợp trong đó có 2 chất hữu cơ gồm ancol etylic và chất hữu cơ

X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :

A. 9,60g B. 23,1g C. 11,4g D. 21,3g

Câu 10: Dung dịch nào làm xanh quì tím :

A. CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2CH(NH2)COOH

C. ClH3NCH2COOH D. HOOCCH2CH(NH2)COOH

Câu 11: Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức :

A. cacboxyl và hidroxyl B. hidroxyl và amino

C. cacboxyl và amino D. cacbonyl và amino

Câu 12: Trong dãy chuyển hóa

C2H2

2 H O   X 2 H  Y 2 O  Z

Y  T. Chất T là :

A. CH3COOH B. CH3COOC2H5 C. CH3COOC2H3 D. C2H5COOCH3

Câu 13: Sắp xếp các hợp chất sau : metyl amin (I) ; dimetylamin(II) ; NH3(III) ; p-metylanilin (IV) ;

anilin (V) theo trình tự tính bazo giảm dần :

A. II > I > III > IV > V B. IV > V > I > II > III

C. I > II > III > IV D. III > IV > II > V > I

Câu 14: Để bảo vệ vỏ tàu người ta thường dùng phương pháp nào sau đây :

A. Dùng hợp kim không gỉ B. Dùng chất chống ăn mòn

C. Mạ 1 lớp kim loại bền lên vỏ tàu D. Gắn lá Zn lên vỏ tàu.

Câu 15: Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được đều chế từ xenlulozo và HNO3. Muốn điều

chế 29,7 kg xenlulozo trinitrat (hiệu suất 90%) thì thê tích HNO3 96% (d = 1,52g/ml) cần dùng là :

A. 1,439 lit B. 15 lit C. 24,39 lit D. 14,39 lit

Câu 16: Tính chất bazo của anilin yếu hơn NH3 thể hiện ở phản ứng nào :

A. anilin tác dụng được với axit

B. anilin dễ tạo kết tủa với dung dịch FeCl3

C. anilin tác dụng dễ dàng với nước Brom

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo