
HÓA HỌC 25
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24;
Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ba=137; Ag =108; Br=80.
Câu 1: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (CH3)3COH và (CH3)2NH. B. (CH3)2CHCH2OH và CH3NHCH(CH3)2.
C. CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH2OH. D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.
Câu 2: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Na(Z=11); K(Z=19); Ca(Z=20);
Cl(Z=17). Ion nào sau đây có cấu hình electron 1s22s22p6?
A. Na+. B. Ca2+. C. K+. D. Cl-.
Câu 3: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không cùng tồn tại trong dung dịch?
A. NaCl và Ba(NO3)2. B. AlCl3 và CuSO4.
C. Na2CO3 và KOH. D. NaOH và NaHCO3.
Câu 4: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A. 1s32s22p63s1. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s32p63s2. D. 1s22s22p63s1.
Câu 5: Để nhận biết ion NO 3
trong dung dịch có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch BaCl2. D. Cu và dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 6: Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 23 gam natri kim loại vào 178
gam nước là kết quả nào sau đây?
A. 22,47%. B. 20,21%. C. 19,90%. D. 20,00%.
Câu 7: Số nguyên tử H có trong phân tử vinyl axetat là
A. 6. B. 10. C. 8. D. 4.
Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH kề nhau?
A. Thực hiện phản ứng tráng bạc.
B. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
DeThi.edu.vn
D. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam.
Câu 9: Ảnh hưởng của gốc C6H5 đến nhóm NH2 trong phân tử anilin thể hiện qua phản ứng
giữa anilin với chất nào sau đây?
A. Quỳ tím (không đổi màu). B. Dung dịch HCl.
C. Nước brom. D. Dung dịch H2SO4.
Câu 10: Hợp chất nào sau đây không thuộc loại đipeptit ?
A. H2N-CH(CH3)CONH-CH2COOH. B. H2N-CH2CH2CONH-CH2-CH2COOH.
C. H2N-CH2CONH-CH2COOH. D. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
Câu 11: Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?
A. Al. B. Mg. C. Fe. D. K.
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin HCl X NaOH Y
Chất Y là chất nào sau đây?
A. H2N-CH2-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH3Cl)-COONa.
C. CH3-CH(NH3Cl)-COOH. D. CH3-CH(NH2)-COONa.
Câu 13: Hợp chất hữu cơ X có công thức: H2N – CH2 – COOH. X có tên gọi là
A. Glyxin. B. Lysin. C. Valin. D. Alanin.
Câu 14: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng tăng
mach polime?
A. Nhựa Rezol
ot B. poli(vinyl axetat) + H2O
0 OH ; t
C. poli(vinyl clorua) + Cl2
0t D. Poliisopren + HCl
0t
Câu 15: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?
A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. Au.
Câu 16: Chất nào sau đây không bị thủy phân?
A. Tinh bột. B. Fructozơ. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ.
Câu 17: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Na(Z=11); Mg(Z=12); Al(Z=13);
K(Z=19). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính kim loại giảm dần?
DeThi.edu.vn
A. K; Mg; Al; Na. B. Al; Mg; Na; K. C. K; Na; Mg; Al. D. Al; Na; Mg; K.
Câu 18: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A. Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2. B. Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag.
C. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu. D. Cu + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2.
Câu 19: Este (X) được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là
A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C2H4O2. D. C4H10O2.
Câu 20: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây được dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A. Trùng hợp metyl metacrylat. B. Trùng hợp polietilen.
C. Trùng hợp vinyl xianua. D. Trùng hợp vinyl clorua.
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 22: Đun nóng 45,54 gam hỗn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.