
HÓA HỌC 22
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Câu 1: Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M. Phản ứng kết thúc
thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là
A. 40 B. 30 C. 25 D. 20
Câu 2: Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để
nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch
A. BaCl2. B. NaOH. C. Ba(OH)2. D. AgNO3
Câu 3: Hợp chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại?
A. Không có chất nào. B. Axit HNO3 đặc nóng.
C. Dung dịch H2SO4 đặc nóng. D. Hỗn hợp axit HNO3 và HCl có tỉ lệ số mol 1:3.
Câu 4: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch
giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen.
Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là
A. 2M B. 1,125M C. 0,5M D. 1M
Câu 5: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al2O3, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO
Câu 6: Điện phân hoàn toàn 200ml dung dịch AgNO3 với 2 điện cực trơ thu được một dung
dịch có pH=2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catot là
A. 0,540 gam. B. 0,108 gam. C. 0,216 gam. D. 1,080 gam.
Câu 7: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4. Thuốc thử để phân biệt các
dd đó là
A. dd BaCl2. B. dd NaOH. C. dd CH3COOAg. D. qùi tím.
Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng đôlômit B. quặng boxit. C. quặng manhetit. D. quặng pirit.
Câu 9: Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. 1 2 s n np B.
2s n C. 2 np D. 1 1 s n sp
DeThi.edu.vn
Câu 10: Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M. Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 16,20 B. 42,12 C. 32,40 D. 48,60
Câu 11: Cho dãy chuyển hoá sau: 3 2 3 3 e e e e X Y Z F F Cl F Cl F NO . X, Y, Z
lần lượt là:
A. Cl2, Fe, HNO3. B. Cl2, Cu, HNO3. C. Cl2, Fe, AgNO3. D. HCl, Cl2, AgNO3.
Câu 12: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt hai khí SO2 và CO2?
A. dd Ba(OH)2. B. H2O. C. dd Br2. D. dd NaOH.
Câu 13: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X
tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là
A. 1,12 B. 3,36 C. 2,24 D. 4,48
Câu 14: Có 5 lọ đựng riêng biệt các khí sau: N2, NH3, Cl2, CO2, O2. Để xác định lọ đựng khí
NH3 và Cl2 chỉ cần dùng thuốc thử duy nhất là
A. dung dịch BaCl2. B. quì tím ẩm. C. dd Ca(OH)2. D. dung dịch HCl.
Câu 15: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được
kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Vậy Y là
A. Fe2O3. B. CrO3. C. FeO. D. Fe2O3 và Cr2O3.
Câu 16: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 B. 3,36 C. 4,48 D. 6,72
Câu 17: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A. Fe và Au. B. Al và Ag. C. Cr và Hg. D. Al và Fe.
Câu 18: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
A. 2 4 2 26 3 4 Fe Ar d s B. 3 5 26 3 Fe Ar d C. 2 2 4 26 4 3 Fe Ar s d D.
1 7 26 4 3 Fe Ar s d
Câu 19: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 20: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với
dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. II, III và IV. B. I, III và IV. C. I, II và III. D. I, II và IV.
Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.