.jpg)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ THI THỬ LẦN 1
NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN HOÁ HỌC THỜI GIAN: 50 phút Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137. Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Câu 1: Kim loại nào sau đêy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Fe. B. Hg. C. Cr. D. W. Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. K. B. Ca. C. Al. D. Fe. Câu 3: Than hoạt tính có khả năng hấp phụ khí độc X. X là
A. H2. B. N2. C. CO. D. O3. Câu 4: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của Benzyl axetat là A. C6H5COOCH3. B. CH3COOCH2-C6H5. C. HCOOCH2-C6H5. D. CH3COOC6H5. Câu 5: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng xanh. Chất X là A. FeCl2. B. MgCl2. C. CuCl2. D. FeCl3. Câu 6: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. NaOH. B. KNO3. C. NaCl. D. NaNO3. Câu 7: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây? A. NaOH. B. MgCl2. C. HCl. D. Ba(OH)2. Câu 8: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính? A. Fe2O3. B. CrO3. C. FeO. D. Cr2O3. Câu 9: PVC được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH2=CH2. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl. D. CH3-CH3. Câu 10: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm? A. Na. B. Al. C. Ca. D. Cr. Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ. Câu 12: Công thức của thạch cao nung là A. CaSO4. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4.H2O. D. CaCO3. Câu 13: Cho 2,8 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Cu. Giá trị của m là A. 6,4. B. 3,2. C. 9,6. D. 12,8. Câu 14: Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị m là A. 7,8. B. 15,6. C. 3,9. D. 19,5. Câu 15: Cho các chất sau: metylamin, alanin, phenyl amoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 16: Lên men 36 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là A. 4,6. B. 36,8. C. 9,2. D. 18,4. Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,45 mol H2O. Công thức phân tử của X là A. C2H7N. B. C3H9N. C. C2H5N. D. C3H7N. Câu 18: Bộ dụng cụ chiết được mô tả như hình vẽ sau đây:
DeThi.edu.vn
Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây? A. Anilin và HCl. B. Etyl axetat và nước cất. C. Natri axetat và etanol. D. Axit axetic và etanol. Câu 19: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H + + OH → H2O? A. NaOH + NaHSO4 → Na2SO4 + H2O. B. Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O. C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O. D. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O. Câu 20: Thủy phân hoàn toàn hai cacbohiđrat X và Y, cùng thu được một monosaccarit Z. Hai chất X, Y lần lượt là: A. Tinh bột và saccarozơ. B. Xenlulozơ và saccarozơ. C. Tinh bột và xenlulozơ. D. Tinh bột và fructozơ. Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Nhúng thanh Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl3. (b) Thép để trong không khí ẩm. (c) Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl. (d) Ngâm hợp kim Fe- Zn vào cốc nước muối. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 22: Thủy phân este mạch hở X, thu được sản phẩm không có phản ứng tráng bạc. X là A. HCOO-CH-CH=CH2. B. CH3COO-CH=CH2 . C. HCOO-CH=CH-CH3. D. CH3COO-CH2-CH=CH2. Câu 23: Cho các chất sau: CrO3, Al, Cr(OH)3, Cr2O3. Số chất tan được trong dung dịch NaOH loãng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 24: Cho các polime: polietilen, caosubuna, nilon - 6, tơ nitron, tơ axetat. Số polime tổng hợp là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 25: Cho từ từ 100 ml dung dịch H2SO4 1M và HCl 1M vào 200 ml dung dịch KHCO3 1M và Na2CO3 1M, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E. Dẫn toàn bộ CO2 sinh ra vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,75M, thu được m …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.