
ĐỀ THI THÖÛ ĐẠI HỌC ÑEÀ 1 Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được 10.44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan hết X trong dd HNO3 đặc, nóng thu được 4.368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
A. 12 B. 24 C. 10.8 D. 16 Câu 2: 200ml dd A chứa HCl 0,15M và H2SO4 0,05M pứ vừa đủ với V lít dd B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Gía trị của V là? A. 0,25lít B. 0,125lít C. 1,25lít D. 12,5lít Câu 3: Polivinilancol có công thức [-CH2-CH(OH)-]n được tổng hợp từ
A. CH2=CH-OH. B. CH2=CH-COOCH3. C. CH2=CH-OCOCH3. D. [-CH2-CH(Cl)-]n. Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucôzơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2.24 lít O2 (điều kiện chuẩn). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là
A. 6.2 B. 4.4 C. 3.1 D. 12.4 Câu 5: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28. X là A. O B. N C. F D. Ne Câu 6: Trong phản ứng FexOy + HNO3 NO + Fe(NO3)3 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ
A. nhường (2y – 3x) electron. B. nhận (3x – 2y) electron. C. nhường (3x – 2y) electron. D. nhận (2y – 3x) electron. Câu 7: Cho 1,8 gam một axit (A) đơn chức pứ hết với NaHCO3. Dẫn hết khí thu được vào bình dd KOH dư; thấy khối lượng chất tan trong bình tăng 0,78 gam. Vậy (A) có CTCT:
A.C2H5 COOH B. C3H7COOH C.CH3COOH D.CH2=CHCOOH Câu 8: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
A. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2 B.H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3 C. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO D. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH Câu 9: Hchc A: C3H8Ox , chỉ chứa một loại chức, pu được với Na có số đồng phân là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 10: Cho 0,336 lit SO2 (đkc) pứ với 200ml dd NaOH; thu được 1,67 g muối. Nồng độ dd NaOH đem pư là:
A. 0,01M B.0,1 M C. 0,15 M D. 0,2 Câu 11: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 0.24 mol và Cu2S vào dd HNO3 vừa đủ thu được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất . Giá trị của V là A. 34.048 B. 35.84 C. 31.36 D. 25.088 Câu 12: Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dd chứa AgNO3 và Cu(NO3)2.. Sau khi pứng xảy ra htoàn thu được dd X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại. Ba muối trong X là A. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 C. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 D. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2 Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn một hchc A nhiều lần axit thu được 4,032lít khí CO2 (đo đktc) vaø 2,7 gam nước. CTN A là: A. (C2H3O2)n B. (C4H7O2)n C. (C3H5O2)n D. (C2H4O2)n Câu 14: Đun rượu etylic với H2SO4 đặc, 170oC; thu được hh hơi A gỗm 4 chất khí. Vậy hhA có: A.C2H4, H2Ohơi, H2, CO2 B. C2H4, H2Ohơi, SO2, CO2 C. C2H4, H2Ohơi, H2, SO2 D. CH4, H2Ohơi, H2, SO2 Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,09g este đơn chức B thu được 0,123g CO2 và 0,054g H2O. CTPT của B là:
A.C2H4O2 B. C3H6O2 C. CH2O2 D. C4H8O2 Câu 16: Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dung dịch HCl như hình vẽ dưới đây.
Thanh sắt bị hòa tan chậm nhất sẽ là thanh được đặt tiếp xúc với : A. Zn. B. Sn. C. Ni. D. Cu. Câu 17: Trộn đều 0,54g bột Al với Fe2O3 và CuO rồi tiến hành pứng nhiệt Al thu được hỗn hợp X. Cho X tác dụng hết với HNO3 thu được hhợp khí NO và NO2 có tỉ lệ mol 1:3. V khí NO và NO2 (đktc) trong hỗn hợp lần lượt là
A. 0,224 lit và 0,672 lit B. 2,24 lit và 6,72 lit C. 0,672 lit và 0,224 lit D. 6,72 lit và 2,24 lit Câu 18: Cho 0,125 mol oxit kim loại phản ứng hêt với HNO3; thu được NO và dd B chứa một muối duy nhất. Cô cạn dd B thu được 30,25 gam rắn. Vậy oxit có thể là: A. Fe2O3 B. Fe3O4 C. Al2O3 D. FeO Câu 19: Cho 24,0 gam hỗn hợp gồm một KL kiềm thổ và oxit của nó có tỉ lệ mol 1:1 tác dụng với dd HCl dư thu được 55,5g muối khan. Kim loại trên sẽ là: A. Ca B. Sr C. Ba D. Mg Câu 20: Cho 1,52g hỗn hợp 2 rượu đơn chức , ñoàng daúng lieân tieáp tác dụng hết với Na dư thu 2,18g muối. Vậy hai rượu là:
A. CH3OH, C3H7OH B. C3H7OH, C4H9OH C. C2H5OH, C3H7OH D. C3H5OH, C4H7OH Câu 21: Cho 7,4 gam hỗn hợp X chứa 2 hchc tác dụng htoàn với dd AgNO3 dư trong …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.