
Trang 1/4 - Mã đề 217
SỞ GDĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHTN - Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 40 câu trắc nghiệm)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr=52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ. B. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp. C. Dung dịch alanin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng. D. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl. Câu 42. Thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
A. Cho miếng gang vào dung dịch H2SO4 loãng. B. Nhúng thanh kẽm vào dung dịch CuCl2. C. Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để ngoài không khí ẩm. D. Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch Fe2(SO4)3. Câu 43. Công thức của triolein là
A. (CH3[CH2]14COO)3C3H5. B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5. D. (CH3[CH2]16COO)3C3H5. Câu 44. Thành phần chính của quặng hematit đỏ là
A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. FeCO3. D. FeS2. Câu 45. Để phản ứng vừa đủ với m gam Al cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M. Giá trị của m là
A. 2,70. B. 5,40. C. 8,10. D. 4,05. Câu 46. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O?
A. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl. B. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O. C. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O. D. Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O. Câu 47. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng. B. Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch iot tạo hợp chất màu tím. C. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit. D. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Câu 48. Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl propionat. B. etyl axetat. C. propyl axetat. D. metyl axetat. Câu 49. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. B. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. D. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp. Câu 50. Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A. polipropilen. B. poli(vinyl clorua). C. polietilen. D. polistiren. Câu 51. Cho dãy các chất sau: Cr2O3, Fe, Cr(OH)3, Cr, Al2O3. Số chất tan được trong dung dịch NaOH loãng là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 52. Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4 loãng, CuCl2, Fe(NO3)3, AgNO3, NaCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 53. Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. Cr2O3. B. CrO3. C. FeO. D. Al2O3.
Mã đề 217
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề 217
Câu 54. Alanin có công thức là
A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. C6H5-NH2. D. H2N-CH2-CH2-COOH. Câu 55. Chất X là chất tinh thể màu xám đen, có cấu trúc lớp, mềm. X được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế tạo chất bôi trơn,… X là
A. than cốc. B. than muội. C. than hoạt tính. D. than chì. Câu 56. Số liên kết σ (xích ma) có trong một phân tử etilen là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 57. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Chất X là
A. AlCl3. B. FeCl2. C. MgCl2. D. FeCl3. Câu 58. Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít CO (đktc). Mặt khác, để hoà tan hết m gam X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 300 ml. B. 200 ml. C. 400 ml. D. 100 ml. Câu 59. Aminoaxit đầu N trong phân tử peptit Gly-Val-Glu-Ala là
A. Valin. B. Alanin. C. Axit glutamic. D. Glyxin. Câu 60. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Xenlulozơ. B. Fructozơ. C. Saccarorơ. D. Tinh bột. Câu 61. Dung dịch NaHCO3 không tác dụng với dung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.