
Trang 1/4 - Mã đề 214
SỞ GDĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHTN - Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 40 câu trắc nghiệm)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr=52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41. Cho dãy các chất sau: Cr2O3, Al, CrO3, Al(OH)3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH loãng là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 42. Glyxin có công thức là
A. H2N-CH2-COOH. B. C6H5-NH2. C. CH3-CH(NH2)-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH. Câu 43. Cho kim loại Cu lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4 loãng, FeCl2, Fe(NO3)3, AgNO3, NaCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 44. Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 80%). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 45 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 101,25. B. 22,50. C. 50,625. D. 45,00. Câu 45. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu lục xám, sau đó kết tủa tan khi NaOH dư. Chất X là
A. CrCl3. B. FeCl2. C. MgCl2. D. AlCl3. Câu 46. Trùng hợp stiren thu được polime có tên gọi là
A. polietilen. B. polipropilen. C. poli(vinyl clorua). D. polistiren. Câu 47. Số liên kết σ (xích ma) có trong một phân tử axetilen là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 48. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ bán tổng hợp. B. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp. D. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. Câu 49. Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO cần vừa đủ 3,36 lít CO (đktc). Mặt khác, để hoà tan hết m gam X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 400 ml. B. 150 ml. C. 300 ml. D. 200 ml. Câu 50. Để phản ứng vừa đủ với 5,4 gam Al cần 100 ml dung dịch NaOH x (mol/l). Giá trị của x là
A. 1,5. B. 2,0. C. 1,0. D. 2,5. Câu 51. Kim loại kiềm thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
A. Nhóm IIA. B. Nhóm IA. C. Nhóm VIIIB. D. Nhóm IB. Câu 52. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarorơ. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Glucozơ. Câu 53. Thành phần chính của quặng manhetit là
A. Fe3O4. B. FeCO3. C. FeS2. D. Fe2O3. Câu 54. Công thức của tristearin là
A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5. B. (CH3[CH2]14COO)3C3H5. C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5. D. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. Câu 55. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ. B. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl. C. Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp. D. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.
Mã đề 214
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề 214
Câu 56. Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Cu. B. Au. C. Ag. D. Al. Câu 57. Chất X có cấu tạo CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là
A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. Câu 58. Dung dịch Ca(HCO3)2 không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
A. HCl. B. BaCl2. C. Na2CO3. D. NaOH. Câu 59. Chất X là chất tinh thể trong suốt, không màu, không dẫn điện, rất cứng. X được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, bột mài,… X là
A. Si tinh thể. B. kim cương. C. than muội. D. than chì. Câu 60. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit. B. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng. C. Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch iot tạo hợp chất màu xanh tím. D. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Câu 61. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O?
A. Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O. B. H2SO4+ 2KOH → K2SO4 + 2H2O. C. H2S + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.