
Trang 1/4 - Mã đề 213
SỞ GDĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHTN - Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 40 câu trắc nghiệm)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr=52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41. Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít CO (đktc). Mặt khác, để hoà tan hết m gam X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 400 ml. B. 300 ml. C. 100 ml. D. 200 ml. Câu 42. Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. Câu 43. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit. B. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng. C. Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch iot tạo hợp chất màu tím. D. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Câu 44. Cho dãy các chất sau: Cr2O3, Fe, Cr(OH)3, Cr, Al2O3. Số chất tan được trong dung dịch NaOH loãng là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 45. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Xenlulozơ. B. Tinh bột. C. Saccarorơ. D. Fructozơ. Câu 46. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp. C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. Câu 47. Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4 loãng, CuCl2, Fe(NO3)3, AgNO3, NaCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 48. Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
A. Nhóm IIIA. B. Nhóm IIA. C. Nhóm IA. D. Nhóm VIIIB. Câu 49. Số liên kết σ (xích ma) có trong một phân tử etilen là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 50. Dung dịch NaHCO3 không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
A. Ca(OH)2. B. HCl. C. NaOH. D. K2SO4. Câu 51. Alanin có công thức là
A. C6H5-NH2. B. H2N-CH2-COOH. C. H2N-CH2-CH2-COOH. D. CH3-CH(NH2)-COOH. Câu 52. Thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
A. Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để ngoài không khí ẩm. B. Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch Fe2(SO4)3. C. Cho miếng gang vào dung dịch H2SO4 loãng. D. Nhúng thanh kẽm vào dung dịch CuCl2. Câu 53. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch alanin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng. B. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp. C. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ. D. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
Mã đề 213
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề 213
Câu 54. Công thức của triolein là
A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5. B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5. C. (CH3[CH2]14COO)3C3H5. D. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. Câu 55. Aminoaxit đầu N trong phân tử peptit Gly-Val-Glu-Ala là
A. Glyxin. B. Alanin. C. Axit glutamic. D. Valin. Câu 56. Chất X là chất tinh thể màu xám đen, có cấu trúc lớp, mềm. X được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế tạo chất bôi trơn,… X là
A. than chì. B. than cốc. C. than hoạt tính. D. than muội. Câu 57. Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. Cr2O3. B. Al2O3. C. FeO. D. CrO3. Câu 58. Kim loại dẻo nhất là
A. Cu. B. Al. C. Ag. D. Au. Câu 59. Để phản ứng vừa đủ với m gam Al cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M. Giá trị của m là
A. 2,70. B. 5,40. C. 8,10. D. 4,05. Câu 60. Thành phần chính của quặng hematit đỏ là
A. FeCO3. B. Fe2O3. C. FeS2. D. Fe3O4. Câu 61. Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A. polistiren. B. poli(vinyl clorua). C. polietilen. D. polipropilen. Câu 62. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.