
Trang 1/4 - Mã đề 210
SỞ GDĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHTN - Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 40 câu trắc nghiệm)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr=52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41. Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 80%). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 45 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 101,25. B. 22,50. C. 50,625. D. 45,00. Câu 42. Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Al. B. Ag. C. Au. D. Cu. Câu 43. Kim loại kiềm thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
A. Nhóm IIA. B. Nhóm IA. C. Nhóm IB. D. Nhóm VIIIB. Câu 44. Thành phần chính của quặng manhetit là
A. FeS2. B. Fe3O4. C. FeCO3. D. Fe2O3. Câu 45. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Tinh bột. B. Saccarorơ. C. Glucozơ. D. Xenlulozơ. Câu 46. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O?
A. Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O. B. H2SO4+ 2KOH → K2SO4 + 2H2O. C. Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O. D. H2S + 2NaOH → Na2S+ 2H2O. Câu 47. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl. B. Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp. C. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ. D. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng. Câu 48. Trùng hợp stiren thu được polime có tên gọi là
A. polietilen. B. polipropilen. C. polistiren. D. poli(vinyl clorua). Câu 49. Chất X là chất tinh thể trong suốt, không màu, không dẫn điện, rất cứng. X được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, bột mài,… X là
A. Si tinh thể. B. than muội. C. kim cương. D. than chì. Câu 50. Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO cần vừa đủ 3,36 lít CO (đktc). Mặt khác, để hoà tan hết m gam X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 300 ml. B. 150 ml. C. 400 ml. D. 200 ml. Câu 51. Aminoaxit đầu C trong phân tử peptit Gly-Val-Glu-Ala là
A. Axit glutamic. B. Glyxin. C. Alanin. D. Valin. Câu 52. Cho kim loại Cu lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4 loãng, FeCl2, Fe(NO3)3, AgNO3, NaCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 53. Công thức của tristearin là
A. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. B. (CH3[CH2]14COO)3C3H5. C. (CH3[CH2]16COO)3C3H5. D. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5. Câu 54. Cho dãy các chất sau: Cr2O3, Al, CrO3, Al(OH)3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH loãng là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Mã đề 210
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề 210
Câu 55. Thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
A. Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch Fe2(SO4)3. B. Cắt miếng tôn (sắt tráng kẽm), để ngoài không khí ẩm. C. Cho miếng gang vào dung dịch HCl. D. Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào dung dịch HCl. Câu 56. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ bán tổng hợp. B. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp. C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. Câu 57. Để phản ứng vừa đủ với 5,4 gam Al cần 100 ml dung dịch NaOH x (mol/l). Giá trị của x là
A. 2,5. B. 2,0. C. 1,5. D. 1,0. Câu 58. Chất X có cấu tạo CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là
A. propyl axetat. B. etyl axetat. C. metyl axetat. D. metyl propionat. Câu 59. Số liên kết σ (xích ma) có trong một phân tử axetilen là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 60. Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
A. Al2O3. B. CrO3. C. Cr2O3. D. Fe2O3. Câu 61. Glyxin có công thức là
A. C6H5-NH2. B. H2N-CH2-COOH. C. H2N-CH2-CH2-COOH. D. CH3-CH(NH2)-COOH. Câu 62. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.