
Trang 1/4 - Mã đề 202
SỞ GDĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHTN - Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 40 câu trắc nghiệm)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr=52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41. Dung dịch Ca(HCO3)2 không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
A. BaCl2. B. Na2CO3. C. NaOH. D. HCl. Câu 42. Glyxin có công thức là
A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. C6H5-NH2. C. H2N-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH. Câu 43. Aminoaxit đầu C trong phân tử peptit Gly-Val-Glu-Ala là
A. Axit glutamic. B. Valin. C. Glyxin. D. Alanin. Câu 44. Chất X là chất tinh thể trong suốt, không màu, không dẫn điện, rất cứng. X được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, bột mài,… X là
A. Si tinh thể. B. than chì. C. kim cương. D. than muội. Câu 45. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Tinh bột. B. Glucozơ. C. Xenlulozơ. D. Saccarorơ. Câu 46. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. B. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit. C. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng. D. Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch iot tạo hợp chất màu xanh tím. Câu 47. Chất X có cấu tạo CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là
A. etyl axetat. B. propyl axetat. C. metyl propionat. D. metyl axetat. Câu 48. Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Al. B. Au. C. Ag. D. Cu. Câu 49. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu lục xám, sau đó kết tủa tan khi NaOH dư. Chất X là
A. CrCl3. B. MgCl2. C. AlCl3. D. FeCl2. Câu 50. Cho kim loại Cu lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4 loãng, FeCl2, Fe(NO3)3, AgNO3, NaCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 51. Công thức của tristearin là
A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5. B. (CH3[CH2]14COO)3C3H5. C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. D. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5. Câu 52. Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO cần vừa đủ 3,36 lít CO (đktc). Mặt khác, để hoà tan hết m gam X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 200 ml. B. 400 ml. C. 150 ml. D. 300 ml. Câu 53. Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 80%). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 45 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 22,50. B. 50,625. C. 45,00. D. 101,25. Câu 54. Cho dãy các chất sau: Cr2O3, Al, CrO3, Al(OH)3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH loãng là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 55. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O?
A. H2S + 2NaOH → Na2S+ 2H2O. B. Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O. C. Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O. D. H2SO4+ 2KOH → K2SO4 + 2H2O.
Mã đề 202
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.