
Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia Tổ: HÓA HỌC
Chuyên đề 8: NHẬN BIẾT Trang 3
Chuyên đề 8
NHẬN BIẾT
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
*****
LÍ THUYẾT - MỘT SỐ THUỐC THỬ DÙNG ĐỂ NHẬN BIẾT CÁC CHẤT VÔ CƠ THÔNG DỤNG
Chất cần NB Thuốc thử Dấu hiệu Phương trình phản ứng
Li cho ngọn lửa đỏ tía
K cho ngọn lửa tím
Na cho ngọn lửa vàng
Ca cho ngọn lửa đỏ da cam
Đốt cháy
Ba cho ngọn lửa vàng lục
Li
K
Na
Ca
Ba
H2O Dung dịch + H2
(Với Ca dd đục)
M + nH2O M(OH)n + H2
KIM LOẠI
Be
Zn
Al
dd kiềm Tan H2
M +(4-n)OH- + (n-2)H2O
MO2n-4 + H2
Kloại từ Mg Pb dd axit (HCl)
Tan H2
(Pb có ↓ PbCl2 màu trắng)
M + nHCl MCln + H2
HCl/H2SO4 loãng có sục O2
Tan dung dịch màu xanh
2Cu + O2 + 4HCl
2CuCl2 + 2H2O Cu
Đốt trong O2 Màu đỏ màu đen 2Cu + O2 2CuO
KIM LOẠI
Ag HNO3đ/t0 Tan NO2 màu nâu đỏ
Ag + 2HNO3đ
AgNO3 + NO2 + H2O
2 n
2 n
2 n
0t
0t
DeThi.edu.vn
Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia Tổ: HÓA HỌC
Chuyên đề 8: NHẬN BIẾT Trang 4
Chất cần NB Thuốc thử Dấu hiệu Phương trình phản ứng
I2 Hồ tinh bột Màu xanh
S Đốt trong O2 khí SO2 mùi hắc S + O2 SO2
P
Đốt trong O2 và hòa tan sản phẩm vào H2O
Dung dịch tạo thành làm đỏ quì tím
4P + O2 2P2O5
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
(Dung dịch H3PO4 làm đỏ quì tím)
PHI KIM
C Đốt trong O2 CO2 làm đục nước vôi trong
C + O2 CO2
CO2 + Ca(OH)2
CaCO3 + H2O
Nước Br2 Nhạt màu
5Cl2 + Br2 + 6H2O
10HCl + 2HBrO3 Cl2
dd KI + hồ tinh bột
Không màu màu xanh
Cl2 + 2KI 2KCl + I2
Hồ tinh bột màu xanh
Tàn đóm Tàn đóm bùng cháy O2
Cu, t0 Cu màu đỏ màu đen 2Cu + O2 2CuO
Đốt,làm lạnh Hơi nước ngưng tụ 2H2 + O2 2H2O H2
CuO, t0 Hóa đỏ CuO + H2 Cu + H2O
H2O (hơi) CuSO4 khan Trắng xanh CuSO4 + 5H2O CuSO4.5H2O
CuO Đen đỏ CuO + CO Cu + CO2
dd PdCl2 ↓ Pd vàng
CO + PdCl2 + H2O
Pd↓ +2HCl + CO2 CO Đốt trong O2 rồi dẫn sản phẩm cháy qua dd nước vôi trong
Dung dịch nước vôi trong vẩn đục
2CO + O2 2CO2
CO2 + Ca(OH)2
CaCO3 + H2O
CO2 dd vôi trong
Dung dịch nước vôi trong vẩn đục
CO2 + Ca(OH)2
CaCO3 + H2O
KHÍ VÀ HƠI
nước Br2 Nhạt màu
SO2 + Br2 + 2H2O
H2SO4 + 2HBr SO2
dd thuốc tím Nhạt màu
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O
2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4
SO3 Dd BaCl2 BaSO4 ↓ trắng
BaCl2 + H2O + SO3
BaSO↓+ 2HCl
mùi Trứng thối
KHÍ VÀ HƠI
H2S
Dd Pb(NO3)2 PbS↓ đen
Pb(NO3)2 +H2S
PbS↓ + 2HNO3
0t
0t
0t
2I
0t
0t
0t
0t
0t
DeThi.edu.vn
Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia Tổ: HÓA HỌC
Chuyên đề 8: NHẬN BIẾT Trang 5
Chất cần NB Thuốc thử Dấu hiệu Phương trình phản ứng
Quì tím ẩm Hóa đỏ HCl
NH3 Khói trắng NH3 + HCl NH4Cl
Quì tím ẩm Hóa xanh NH3 HCl Khói trắng NH3 + HCl NH4Cl
NO Không khí Hóa nâu 2NO + O2 2 NO2
Quì tim ẩm Hóa đỏ NO2 Làm lạnh Màu nâu k0 màu 2NO2 N2O4
N2 Que đóm cháy Tắt
Quì tím Hóa đỏ
Axit: HCl Muối cacbonat; sunfit, sunfua, kim loại đứng trước H
Có khí CO2, SO2, H2S, H2
2HCl + CaCO3
CaCl2 + CO2 + H2O
2HCl + CaSO3
CaCl2 + SO2+ H2O
2HCl + FeS FeCl2 + H2S
2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Axit HCl đặc MnO2 Khí Cl2 màu vàng lục bay lên
4HCl + MnO2
MnCl2 +Cl2 +2H2O
Quì tím Hoá đỏ
Axit H2SO4 loãng
Muối cacbonat; sunfit, sunfua, kim loại đứng trước H
Dung dịch muối của Ba.
Có khí CO2, SO2, H2S, H2,
Tạo kết tủa trắng.
H2SO4 + Na2CO3
2Na2SO4 + CO2 + H2O
H2SO4 + CaSO3
CaSO4 + SO2 + H2O
H2SO4 + FeS FeSO4 + H2S
H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2
Axit HNO3, H2SO4 đặc nóng
Hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)
Có khí thoát ra
4HNO3(đ) + Cu
Cu(NO3)2 + 2NO + 2H2O
Cu +2H2SO4(đ, nóng)
CuSO4 + 2SO2 + 2H2O
Quì tím Hóa xanh Dung dịch Bazơ ( OH-) Dung dịch phenolphtalein Hóa hồng
SO42- Ba2+ ↓trắng BaSO4 BaCl2 + Na2SO4 BaSO4↓+ 2NaCl
Cl- ↓trắng AgCl AgNO3 + NaCl AgCl↓+ NaNO3
DUNG DỊCH
PO43- Dd AgNO3 ↓vàng Ag3PO4
3AgNO3 + Na3PO4
Ag3PO4↓+ NaNO3
0 11 C
0 t
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.