
Trang 1/4 - Mã đề thi 221
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?
A. Etan. B. Metan. C. Etilen. D. Butan. Câu 42: Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Ba. B. Ca. C. Sr. D. Be. Câu 43: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
A. 2,7. B. 1,35. C. 4,05. D. 8,1. Câu 44: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A. Metyl fomat. B. Alanin. C. Etylamin. D. Metylamoni clorua. Câu 45: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
A. Ca(HCO3)2. B. CaCl2. C. Ca(OH)2. D. Ca(NO3)2. Câu 46: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
A. K. B. Na. C. Li. D. Ag. Câu 47: Cho các dung dịch: etylamin, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 48: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A. Glucozơ. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 49: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau không tạo thành kết tủa?
A. Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2. B. NaOH và H2SO4. C. CuSO4 và KOH. D. NaOH và Fe(NO3)3. Câu 50: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A. Na2CO3. B. HCl. C. NaOH. D. Ca(OH)2. Câu 51: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch brom tạo thành kết tủa màu trắng?
A. Glucozơ. B. Phenylamin C. Etilen. D. Trioein. Câu 52: Thủy phân este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên gọi là
A. Natri fomat. B. Natri axetat. C. Natri butirat. D. Natri propionat. Câu 53: X là amin no, đơn chức, mạch hở. Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Số đồng phân của X là.
A. 1 B. 8 C. 4 D. 2 Câu 54: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
A. Cu. B. Na. C. Ca. D. K. Câu 55: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. HCl. B. AgNO3. C. NaNO3. D. CuSO4. Câu 56: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm .
A. Li. B. Ca. C. Al. D. Mg. Câu 57: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu đỏ?
A. HCl B. KNO3. C. NaCl. D. NaOH. Câu 58: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A. C15H31COOCH3. B. (C17H33COO)2C2H4. C. C15H31COOH. D. (C17H35COO)3C3H5.
Mã đề thi: 221
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 221
Câu 59: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit ?
A. H2S và N2. B. SO2 và NO2. C. CO2 và O2. D. NH3 và HCl. Câu 60: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là .
A. CH2=CH-CH3. B. CH2 =CH2. C. CH2=CH−CH=CH2. D. CH2=CHCl. Câu 61: Ancol X (MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có một loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ 14,56 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4. Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch. Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 62: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,224 lít khí H2(ở đktc). Kim loại M là
A. Na. B. K. C. Rb D. Li. Câu 63: Hỗn hợp X gồm các chất Fe3O4, Al2O3, CuO và MgO có cùng số mol. Dẫn khí H2 dư qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, thu được m gam muối và 3,36 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 43,90. B. 40,70. C. 42,475. D. 37,15. Câu 64: X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C6H8O4. Cho các phản …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.