
Trang 1/4 - Mã đề thi 219
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 41: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau không tạo thành kết tủa?
A. NaOH và H2SO4. B. CuSO4 và KOH. C. NaOH và Fe(NO3)3. D. Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2. Câu 42: Thủy phân este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên gọi là
A. Natri axetat. B. Natri propionat. C. Natri fomat. D. Natri butirat. Câu 43: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?
A. Etan. B. Metan. C. Etilen. D. Butan. Câu 44: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là .
A. CH2=CH−CH=CH2. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl. D. CH2 =CH2. Câu 45: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
A. 4,05. B. 8,1. C. 2,7. D. 1,35. Câu 46: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch brom tạo thành kết tủa màu trắng?
A. Glucozơ. B. Phenylamin C. Etilen. D. Trioein. Câu 47: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A. Alanin. B. Metyl fomat. C. Metylamoni clorua. D. Etylamin. Câu 48: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A. Fructozơ. B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Xenlulozơ. Câu 49: Cho các dung dịch: etylamin, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 50: Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Ba. B. Ca. C. Sr. D. Be. Câu 51: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
A. Ca(NO3)2. B. Ca(HCO3)2. C. CaCl2. D. Ca(OH)2. Câu 52: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
A. Li. B. Na. C. K. D. Ag. Câu 53: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A. HCl. B. Na2CO3. C. Ca(OH)2. D. NaOH. Câu 54: X là amin no, đơn chức, mạch hở. Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Số đồng phân của X là.
A. 1 B. 8 C. 4 D. 2 Câu 55: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
A. Cu. B. Na. C. Ca. D. K. Câu 56: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit ?
A. NH3 và HCl. B. SO2 và NO2. C. H2S và N2. D. CO2 và O2. Câu 57: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm .
A. Li. B. Al. C. Ca. D. Mg. Câu 58: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu đỏ?
Mã đề thi: 219
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 219
A. NaCl. B. KNO3. C. HCl D. NaOH. Câu 59: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A. C15H31COOCH3. B. (C17H33COO)2C2H4. C. C15H31COOH. D. (C17H35COO)3C3H5. Câu 60: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. HCl. B. AgNO3. C. NaNO3. D. CuSO4. Câu 61: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch Na2CO3 trong nước có môi trường kiềm. B. Kim loại K được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa. C. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa,sau đó kết tủa tan. D. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2, không thu được kết tủa. Câu 62: Cho các phát biểu sau:
(a)Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 7 nguyên tử C. (b) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. (c) Dung dịch saccarozơ không làm mất màu nước brom. (d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện. (e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi,chịu nhiệt,lâu mòn hơn cao su thường. (g) Các aminoaxit thiên nhiên hầu hết là các -amino axit. (h ) Fructozơ có phản ứng cộng H2 tạo ra poliancol. Số phát biểu đúng là. A. 5. B. 7 C. 4. D. 6 Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phân tử khối của propylamin là 57. B. Công thức …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.