
Trang 1/4 - Mã đề thi 217
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 41: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A. C15H31COOH. B. C15H31COOCH3. C. (C17H35COO)3C3H5. D. (C17H33COO)2C2H4. Câu 42: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là .
A. CH2=CH−CH=CH2. B. CH2 =CH2. C. CH2=CH-CH3. D. CH2=CHCl. Câu 43: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
A. Li. B. Na. C. Ag. D. K. Câu 44: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?
A. Etilen. B. Etan. C. Butan. D. Metan. Câu 45: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit ?
A. SO2 và NO2. B. H2S và N2. C. NH3 và HCl. D. CO2 và O2. Câu 46: Cho các dung dịch: etylamin, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 47: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
A. Na. B. K. C. Ca. D. Cu. Câu 48: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
A. CaCl2. B. Ca(NO3)2. C. Ca(OH)2. D. Ca(HCO3)2. Câu 49: X là amin no, đơn chức, mạch hở. Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Số đồng phân của X là.
A. 8 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 50: Thủy phân este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên gọi là
A. Natri axetat. B. Natri propionat. C. Natri fomat. D. Natri butirat. Câu 51: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. HCl. B. AgNO3. C. NaNO3. D. CuSO4. Câu 52: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau không tạo thành kết tủa?
A. NaOH và H2SO4. B. CuSO4 và KOH. C. NaOH và Fe(NO3)3. D. Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2. Câu 53: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch brom tạo thành kết tủa màu trắng?
A. Glucozơ. B. Trioein. C. Etilen. D. Phenylamin Câu 54: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu đỏ?
A. HCl B. NaCl. C. KNO3. D. NaOH. Câu 55: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A. NaOH. B. HCl. C. Na2CO3. D. Ca(OH)2. Câu 56: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A. Xenlulozơ. B. Fructozơ. C. Glucozơ. D. Saccarozơ. Câu 57: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A. Alanin. B. Etylamin. C. Metyl fomat. D. Metylamoni clorua.
Mã đề thi: 217
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 217
Câu 58: Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Sr. B. Ca. C. Ba. D. Be. Câu 59: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
A. 4,05. B. 8,1. C. 2,7. D. 1,35. Câu 60: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm .
A. Ca. B. Mg. C. Li. D. Al. Câu 61: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KH2PO4. (b) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. (c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3. (d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (e) Cho 1,2 mol kim loại Zn vào dung dịch chứa 2,1 mol FeCl3. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất rắn là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 62: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. glucozơ và saccarozơ. B. saccarozơ và glucozơ C. saccarozơ và tinh bột. D. glucozơ và xenlulozơ. Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa,sau đó kết tủa tan. B. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2, không thu được kết tủa. C. Dung dịch Na2CO3 trong …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.