Quảng cáo
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2019 - Mã đề 211 - Trường THPT Đặng Thai Mai
QR

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2019 - Mã đề 211 - Trường THPT Đặng Thai Mai

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 211

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI

KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: HÓA HỌC

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.

Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?

A. Butan. B. Etan. C. Etilen. D. Metan. Câu 42: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

A. (C17H33COO)2C2H4. B. C15H31COOH. C. (C17H35COO)3C3H5. D. C15H31COOCH3. Câu 43: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch brom tạo thành kết tủa màu trắng?

A. Etilen. B. Trioein. C. Glucozơ. D. Phenylamin Câu 44: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là .

A. CH2=CHCl. B. CH2=CH−CH=CH2. C. CH2=CH-CH3. D. CH2 =CH2. Câu 45: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

A. NaNO3. B. AgNO3. C. CuSO4. D. HCl. Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu đỏ?

A. KNO3. B. HCl C. NaCl. D. NaOH. Câu 47: Cho các dung dịch: etylamin, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím là

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 48: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

A. Na. B. Cu. C. Ca. D. K. Câu 49: Thủy phân este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên gọi là

A. Natri butirat. B. Natri axetat. C. Natri propionat. D. Natri fomat. Câu 50: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit ?

A. NH3 và HCl. B. SO2 và NO2. C. CO2 và O2. D. H2S và N2. Câu 51: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?

A. CaCl2. B. Ca(NO3)2. C. Ca(OH)2. D. Ca(HCO3)2. Câu 52: Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

A. Be. B. Ca. C. Ba. D. Sr. Câu 53: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?

A. Ag. B. Li. C. Na. D. K. Câu 54: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm .

A. Al. B. Ca. C. Li. D. Mg. Câu 55: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

A. Fructozơ. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Glucozơ. Câu 56: X là amin no, đơn chức, mạch hở. Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Số đồng phân của X là.

A. 1 B. 4 C. 8 D. 2 Câu 57: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau không tạo thành kết tủa?

A. Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2. B. NaOH và Fe(NO3)3. C. NaOH và H2SO4. D. CuSO4 và KOH. Câu 58: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

Mã đề thi: 211

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 211

A. Na2CO3. B. HCl. C. NaOH. D. Ca(OH)2. Câu 59: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là

A. 4,05. B. 8,1. C. 2,7. D. 1,35. Câu 60: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?

A. Metylamoni clorua. B. Metyl fomat. C. Alanin. D. Etylamin. Câu 61: Hỗn hợp X gồm các chất Fe3O4, Al2O3, CuO và MgO có cùng số mol. Dẫn khí H2 dư qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, thu được m gam muối và 3,36 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 37,15. B. 43,90. C. 42,475. D. 40,70. Câu 62: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 55,76. B. 57,74. C. 31,77. D. 59,07. Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa,sau đó kết tủa tan. B. Dung dịch Na2CO3 trong nước có môi trường kiềm. C. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2, không thu được kết tủa. D. Kim loại K được bảo quản bằng cách ngâm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo