
Trang 1/4 - Mã đề thi 205
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:............................................... SBD:.................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 41: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
A. 2,7. B. 8,1. C. 4,05. D. 1,35. Câu 42: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?
A. Etan. B. Etilen. C. Metan. D. Butan. Câu 43: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A. Etylamin. B. Alanin. C. Metyl fomat. D. Metylamoni clorua. Câu 44: Cho các dung dịch: etylamin, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 45: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
A. Na. B. Ca. C. K. D. Cu. Câu 46: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A. Glucozơ. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 47: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau không tạo thành kết tủa?
A. Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2. B. NaOH và H2SO4. C. CuSO4 và KOH. D. NaOH và Fe(NO3)3. Câu 48: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
A. Ag. B. K. C. Na. D. Li. Câu 49: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A. NaOH. B. Ca(OH)2. C. Na2CO3. D. HCl. Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu đỏ?
A. KNO3. B. HCl C. NaOH. D. NaCl. Câu 51: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit ?
A. NH3 và HCl. B. CO2 và O2. C. SO2 và NO2. D. H2S và N2. Câu 52: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A. C15H31COOCH3. B. (C17H35COO)3C3H5. C. C15H31COOH. D. (C17H33COO)2C2H4. Câu 53: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch brom tạo thành kết tủa màu trắng?
A. Phenylamin B. Trioein. C. Glucozơ. D. Etilen. Câu 54: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
A. Ca(NO3)2. B. Ca(HCO3)2. C. CaCl2. D. Ca(OH)2. Câu 55: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là .
A. CH2=CH−CH=CH2. B. CH2 =CH2. C. CH2=CHCl. D. CH2=CH-CH3. Câu 56: X là amin no, đơn chức, mạch hở. Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Số đồng phân của X là.
A. 2 B. 8 C. 1 D. 4 Câu 57: Thủy phân este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên gọi là
Mã đề thi: 205
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 205
A. Natri axetat. B. Natri propionat. C. Natri butirat. D. Natri fomat. Câu 58: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm .
A. Ca. B. Li. C. Al. D. Mg. Câu 59: Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Ca. B. Be. C. Sr. D. Ba. Câu 60: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. NaNO3. B. CuSO4. C. AgNO3. D. HCl. Câu 61: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Ala-Gly-Ala có phản ứng màu biure. B. Phân tử khối của propylamin là 57. C. Công thức phân tử của đimetylamin là C2H7N. D. Các amino axit có thể tham gia phản ứng trùng ngưng. Câu 62: Cho các phát biểu sau:
(a)Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 7 nguyên tử C. (b) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. (c) Dung dịch saccarozơ không làm mất màu nước brom. (d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện. (e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi,chịu nhiệt,lâu mòn hơn cao su thường. (g) Các aminoaxit thiên nhiên hầu hết là các -amino axit. (h ) Fructozơ có phản ứng cộng H2 tạo ra poliancol. Số phát biểu đúng là. A. 5. B. 4. C. 6 D. 7 Câu 63: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình một phân tử …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.