
Trang 1/4 - Mã đề thi 201
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:............................................... SBD:.................
Câu 41: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch brom tạo thành kết tủa màu trắng?
A. Glucozơ. B. Phenylamin C. Etilen. D. Trioein. Câu 42: X là amin no, đơn chức, mạch hở. Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Số đồng phân của X là.
A. 8 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 43: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
A. 2,7. B. 8,1. C. 4,05. D. 1,35. Câu 44: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A. Metyl fomat. B. Etylamin. C. Metylamoni clorua. D. Alanin. Câu 45: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
A. Cu. B. Na. C. Ca. D. K. Câu 46: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. NaNO3. B. CuSO4. C. AgNO3. D. HCl. Câu 47: Thủy phân este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên gọi là
A. Natri fomat. B. Natri axetat. C. Natri butirat. D. Natri propionat. Câu 48: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A. Glucozơ. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 49: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
A. Ag. B. K. C. Na. D. Li. Câu 50: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?
A. Etan. B. Etilen. C. Metan. D. Butan. Câu 51: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A. NaOH. B. Ca(OH)2. C. Na2CO3. D. HCl. Câu 52: Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Ca. B. Ba. C. Be. D. Sr. Câu 53: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu đỏ?
A. KNO3. B. HCl C. NaOH. D. NaCl. Câu 54: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A. C15H31COOCH3. B. (C17H33COO)2C2H4. C. C15H31COOH. D. (C17H35COO)3C3H5. Câu 55: Cho các dung dịch: etylamin, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím là .
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 56: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit ?
A. NH3 và HCl. B. CO2 và O2. C. SO2 và NO2. D. H2S và N2. Câu 57: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là .
A. CH2=CH−CH=CH2. B. CH2 =CH2. C. CH2=CHCl. D. CH2=CH-CH3. Câu 58: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau không tạo thành kết tủa?
A. Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2. B. NaOH và H2SO4. C. CuSO4 và KOH. D. NaOH và Fe(NO3)3.
Câu 59: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm .
Mã đề thi: 201
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 201
A. Ca. B. Li. C. Al. D. Mg. Câu 60: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
A. Ca(NO3)2. B. Ca(HCO3)2. C. CaCl2. D. Ca(OH)2. Câu 61: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 1 mol Gly, 2 mol Ala và 2 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly- Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 62: Ancol X (MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có một loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ 14,56 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4. Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch. Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 63: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng KNO3. (b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. (c) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng . (d) Nung nóng NaHCO3. (e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 64: Clo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.