
Fanpage: www.fb.com/toiyeuhoahoc.vn Youtube: www.youtube.com/hoahoc
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 - Lần 2
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:.......................................................... Số báo danh:....................................................................
Cho biết:
- Nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80: Ag = 108: Ba= 137.
- Các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41. Natrihiđrocacbonat là chất được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit (thuốc nabica). Công thức hóa học của natrihidrocacbonat là
A. NaHSO3. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. NaOH.
Câu 42. Fe(OH)3 là chất rắn có màu
A. nâu đỏ. B. trắng. C. vàng. D. xanh.
Câu 43. Chất thuộc loại polisaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. fructozơ.
Câu 44. Thạch cao nung được dùng để đúc tượng vì khi trộn với nước thì giãn nở về thể tích, nên rất ăn khuôn. Công thức của thạch cao nung là
A. CaSO4. B. CaSO4. H2O. C. CaSO4. 2H2O. D. CaCO3.
Câu 45. Các đồ vật bằng nhôm (chậu nhôm, nồi nhôm, tủ nhôm...) bền trong không khí vì có lớp bảo vệ là
A. AlCl3. B. Al2O3. C. Al(OH)3. D. Al2(SO4)3.
Câu 46. Các túi nilon dùng để đựng hàng chủ yếu làm từ polietilen (P.E). Đây là một loại polime bền, thời gian phân hủy của nó khoảng 500 năm, nên gây ô nhiễm môi trường. Công thức hóa học của polietilen là
A. (-CH2-CHCl-)n. B. (-CH2-CH(CN)-)n.
C. (-CH2-CH2-)n. D. (-CH(CH3)-CH2-)n.
Câu 47. Mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và 1 số chất khác gây nên. Công thức của trimetylamin là
A. (CH3)2NH. B. C2H5 - NH2. C. (CH3)3N. D. CH3 - NH2.
Câu 48. Dung dịch chất nào sau đây là dung dịch chất điện li?
A. glucozơ. B. ancol etylic. C. Muối ăn. D. đường ăn.
Câu 49. Khí chủ yếu gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên là
A. CO2. B. NO2. C. CO. D. SO2.
Câu 50. Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là
A. phản ứng cộng. B. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn.
C. phản ứng oxi hóa không hoàn toàn. D. phản ứng thế.
Câu 51. Chất nào sau đây tác dụng với HNO3 đặc, nóng không sinh ra chất khí?
A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe.
Mã đề thi 357
DeThi.edu.vn
Fanpage: www.fb.com/toiyeuhoahoc.vn Youtube: www.youtube.com/hoahoc
Câu 52. Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây không tạo ra kim loại?
A. Cu + AgNO3. B. Fe + CuSO4. C. Cu + FeCl3. D. AgNO3 + Fe(NO3)2.
A. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
B. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
C. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.
D. AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag.
Câu 53. Dung dịch nước vôi trong để lâu trong không khí thì có 1 lớp váng rắn màu trắng trên bề mặt. Chất tạo nên lớp váng đó là
A. CaCl2. B. CaSO4. C. CaCO3. D. CaO.
Xem giải
Câu 54. Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH
A. NaHCO3. B. Na2SO4. C. NaNO3. D. Na2CO3.
Đáp án A.
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Câu 55. Xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH thu được glixerol và muối là
A. C17H35COONa. B. C15H31COONa. C. C17H31COONa. D. C17H33COONa.
Câu 56. Polime nào sau đây không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. poli (metyl metacrylat). B. poli (etilen terephtalat).
C. nilon - 6. D. nilon - 6,6.
Xem giải
Câu 57. Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
A. muối ăn. B. nước chanh. . C. nước đường. D. ancol etylic.
Câu 58. Cho etanol, phenol lần lượt tác dụng với Na, dung dịch NaOH, dung dịch Br2. Số phản ứng xảy ra là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Xem giải
Câu 59. Công thức cấu tạo của đipeptit Gly - Ala là.
A. H2N-CH(CH3) - CONH - CH2 - COOH.
B. H2N - CH2 - CONH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N - CH2 - CH2 - CONH - CH2 - COOH.
D. H2N - CH2 - CONH - CH2 - CH2 - COOH.
Câu 60. Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.