.jpg)
Truy cập website: toiyeuhoahoc.vn để nhận thêm nhiều tài liệu nhé!
Fanpage: www.fb.com/toiyeuhoahoc.vn
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BẮC GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN
BẮC GIANG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Họ và tên học sinh:.......................................................... Số báo danh:....................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.
Thi online: Vào phòng thi
Câu 1. Một chiếc nhiệt kế bị vỡ, để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi tránh độc, người ta có thể dùng: A. Cát. B. Bột sắt. C. Bột lưu huỳnh. D. Bột than. Câu 2. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A. Poliacrilonitrin. B. Xelulozơ triaxetat. C. Poli(etylen–terephtalat). D. Nilon 6–6. Câu 3. Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng là bao nhiêu? A. 1 : 10. B. 1 : 3. C. 1 : 2. D. 1 : 9.
Xem giải Câu 4. Cho các dung dịch sau: KCl, Na2SO4, KNO3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH, CaCl2, H2SO4. Dung dịch nào khi điện phân thực chất là điện phân nước? A. KCl, Na2SO4, KNO3. B. Na2SO4, KNO3, H2SO4, NaOH. C. Na2SO4, KNO3, CaCl2, H2SO4, NaOH. D. KNO3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH. Câu 5. Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ? A. Axit glutamic. B. Amilopectin. C. Glyxin. D. Anilin.
Xem giải Câu 6. Cho các phát biểu sau: (a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu. (b) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt (mì chính). (c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên. (d) Chất độn amiăng làm tăng tính chịu nhiệt của chất dẻo. (e) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện. (g) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên.
Mã đề thi
ĐỀ CHÍNH THỨC
DeThi.edu.vn
Truy cập website: toiyeuhoahoc.vn để nhận thêm nhiều tài liệu nhé!
Fanpage: www.fb.com/toiyeuhoahoc.vn
Số phát biểu đúng là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Xem giải Câu 7. Cho 0,25 mol lysin vào 400 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với a mol HCl. Giá trị của a là: A. 0,15. B. 0,65. C. 0,5. D. 0,9.
Xem giải Câu 8. X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH. Thực hiện thí nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau:
Chất X Y Z T Ba(OH)2, to ↓ ↑ – ↓ và ↑ Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: A. K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3. B. (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4. C. KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4. D. K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4.
Xem giải Câu 9. Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là: A. Ag+, Fe2+, Fe3+. B. Fe2+, Ag+, Fe3+. C. Ag+, Fe3+, Fe2+. D. Fe2+, Fe3+, Ag+.
Xem giải Câu 10. Cho sơ đồ phản ứng sau:
o o
3 2 4 dd FeCl H , t dd X t
1 3 5 X X M X X X
Biết muối X là muối nitrat của kim loại M và X5 là khí NO. Các chất X, X1 và X4 lần lượt là: A. Fe(NO3)2, FeO, HNO3. B. Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3. C. Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3. D. Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3.
Xem giải Câu 11. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. Na+, K+, OH–, HCO3
–. B. Al3+, PO4
3–, Cl–, Ba2+. C. K+, Ba2+, OH–, Cl–. D. Ca2+, Cl–, Na+, CO3
2–.
Xem giải Câu 12. Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch chứa K2CO3 2M và KHCO3 3M vào 200 ml dung dịch HCl 2,1M, thu được khí CO2. Dẫn toàn bộ khí CO2 thu được vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 2M và Ba(OH)2 0,8M, kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 11,82. B. 27,58. C. 15,76. D. 31,52.
Xem giải Câu 13. Cho 1,365 gam một kim loại kiềm X tan hết trong dung dịch HCl thu được dung dịch có khối lượng lớn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.