
trang 1/5
- -
TPHCM n o n: n n
Đ : 9 88 7 98
ĐỀ I Đ I I 7
Môn th : Ó Ọ hờ n làm bà : 9 phút, khôn kể thờ n phát đề.
----------------------------------
Mã đề th 058
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
Cho nguyên tử khối các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Mg = 24, Al = 27, F = 19; C l = 35,5; S = 32; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64, Br = 80, Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO2 B. CnH2n+2O2 C. CnH2n -2O2 D. CnH2nO Câu 2: Số đồng phân este tham gia phản ứng tráng bạc, ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 2. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 3: Phát biểu sai là : A.Phenol có thể tác dụng với KOH. B.Cho phenol tác dụng với HCOOH tạo ra HCOOC6H5. C.Phenol được dùng điều chế dược phẩm,phẩm nhuộm,chất diệt cỏ,chất trừ sâu… D.Trong công nghiệp phenol điều chế từ Cumen. Câu 4: Este nào dưới đây có tên gọi là metyl acrylat :
A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH=CH2. D. C2H5COOCH3. Câu 5: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc). Số nhóm chức –OH trong rượu X là bao nhiêu?
A.3 B.1 C.4 D.2
Câu 6: Cho các phản ứng: X + 3NaOH
ot C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O Y + 2NaOH
0 ,t CaO T + 2Na2CO3 CH3CHO + O2
ot Z Z + NaOH Z1+ H2O
Z1 + NaOH
0 ,t CaO T + Na2CO3 X có công thức phân tử là là:
A. C11H12O4 B. C12H14O4 C. C12H20O6 D. C11H10O4 Câu 7: Este có phản ứng tráng gương là
A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH2=CHCOOCH3. Câu 8. Cho dung dịch axit acrylic vào các chất sau: Na; dung dịch NaOH; dung dịch Br2; dung dịch NaHCO3; Cu(OH)2. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là. A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 9: Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau: (1) Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH. (2) Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3 (3) CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat (4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat (5) HCl phản ứng với dd natri axetat, natri phenolat A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 10. Cho dãy các chất: Zn, Al2O3, (NH4)2CO3, Zn(OH)2, Al(OH)3, NaHCO3. Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là. A. 5 B. 6 C. 4 D. 2 Câu 11: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?
DeThi.edu.vn
trang 2/5
A. Cl2 và O2. B. H2S và N2. C. CO và O2. D. H2 và F2. Câu 12: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử? A. 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O. B. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3. C. 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. D. Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2. Câu 13: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1,456 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,045 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là ? A. 2,34 gam. B. 2,43 gam. C. 3,24 gam. D. 4,32 gam. Câu 14: Phenol không phản ứng với chất nào sau đây? A. NaOH. B. Br2. C. NaHCO3. D. Na. Câu 15. Cho các chất sau: Na, NaOH, CuO (to), Cu(OH)2, CH3COOH, O2. Số chất tác dụng được với ancol etylic trong điều kiện thích hợp là: A.2 B.3 C.4 D.5 Câu 16. Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S. (2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. (3) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3. (4) Đốt cháy FeS2 trong oxi dư. (5) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc nóng. (6) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. (7) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. (8) Cho Na vào dung dịch CuSO4. Số thí nghiệm thu được đơn chất là. A. 5 B. 6 C. 4. D. 3 Câu 17. Cho 17,02 gam axit cacboxylic X đơn chức, mạch hở tác dụng với NaHCO3 vừa đủ, thu được 5,152 lít khí CO2 (đktc). Công thức của X là. A. HCOOH B. CH2=CHCOOH C. CH3COOH D. C2H5COOH Câu 18. Cho các dung dịch riêng biệt sau: NaCl, NaHSO4, NH4Cl, Na2CO3, C6H5ONa (natri phenolat), CH3COONa, AlCl3, Na3PO4. Số dung dịch có pH > 7 là: A. 4. B. 5. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.