
Trang 1/4 - Mã đề thi 105
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC Trường THPT NGUYỄN THỊ GIANG
ĐỀ THI KSCL THPT QUỐC GIA 2019- LẦN IV
Môn: Hóa học (Đề thi gồm 4 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..………
Mã đề thi
105
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41. Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 19,6 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là
A. 32,50 gam. B. 40,90 gam. C. 38,10 gam. D. 44,45 gam. Câu 42. Axit aminoaxetic không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
A. HCl. B. K2SO4. C. NaOH. D. H2SO4 loãng. Câu 43. Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 8. B. 5. C. 12. D. 10 Câu 44. Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 40 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là:
A. 336 ml. B. 448 ml. C. 672 ml. D. 224 ml. Câu 45. Vinyl axetat là chất nào sau đây
A. CH2=CHCOOCH3 B. HCOOCH=CH2 C. CH3COOCH=CH2 D. CH3COOC2H5 Câu 46. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
A. (C17H33COO)3C3H5 B. (C17H35COO)3C3H5 C. CH3COOC2H5 D. (C17H31COO)3C3H5 Câu 47. Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho ra một loại muối clorua ?
A. Ag. B. Mg. C. Cu. D. Fe. Câu 48. Cho các polime: polietilen, polibutađien, poli vinylclorua, poli vinylaxetat, poli metacrylat, xelulozơ trinitrat. Số polime được dùng làm chất dẻo là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 49. Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. . B. . C. . D. .
Câu 50. Kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Mg B. Cu C. Fe D. Zn Câu 51. Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: lấy 1 lít không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 0,3585 mg chất kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong không khí đã có khí nào trong các khí sau đây?
A. H2S B. CO2 C. SO2 D. NH3 Câu 52. Trong hợp chất hữu cơ luôn có nguyên tố
A. Cacbon. B. oxi. C. nitơ. D. Hiđro. Câu 53. Chất X đơn chức, chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H8O2. Biết 1 mol X tác dụng được tối đa với 1 mol NaOH. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là:
A. 6 B. 8 C. 4 D. 2
Câu 54. Tiến hành 6 thí nghiệm sau: - TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl2. - TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4. - TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch HCl. - TN4: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.
n 2n C H n 2 n 2n 2 C H n 2 n 2n 6 C H n 6 n 2n 2 C H n 1
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 105
- TN5: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hòa tan vài giọt CuSO4. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 55. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a). Điện phân dung dịch NaCl (b). Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. (c). Cho K vào dung dịch CuSO4. (d). Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng. (e). Nhiệt phân AgNO3.(f). Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3. Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 56. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là:
A. 0,01 mol và 0,01 mol. B. 0,1 mol và 0,02 mol. C. 0,1 mol và 0,2 mol. D. 0,1 mol và 0,1 mol
Câu 57. Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau: (a) NaOH + HCl NaCl + H2O (b) Mg(OH)2 + H2SO4 MgSO4 + 2H2O (c) Ba(OH)2 + 2HNO3 Ba(NO3)2 + 2H2O (d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl BaCl2 + 2NH3 + 2H2O Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O là
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.