.jpg)
Page 1
ĐỀ SỐ 31
Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân? A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Protein. D. Fructozơ. Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là A. ns1. B. ns2. C. ns2 np1. D. ns2 np2. Câu 3: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là A. NaHSO4. B. NaOH. C. NaCl. D. Na2CO3. Câu 4: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH? A. C3H5(OH)3. B. CH3NHCH3. C. C2H5OH. D. H2NCH2COOH. Câu 5: Metyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. C2H3COOCH3. Câu 6: Cho dãy các kim loại: Ca, Cr, Li, Cu. Kim loại cứng nhất trong dãy là A. Li. B. Cu. C. Cr. D. Ca. Câu 7: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dụng dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. KOH. B. HCl. C. KNO3. D. BaCl2. Câu 8: Trong chất tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. thạch cao nung. B. thạch cao sống. C. vôi tôi. D. đá vôi. Câu 9: Chất không phải axit béo là A. axit stearic. B. axit panmitic. C. axit fomic. D. axit oleic. Câu 10: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn giữa hai điện cực, thu được A. natri hiđroxit. B. clorua vôi. C. nước clo. D. nước Gia-ven. Câu 11: Dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. vinyl axetat. B. saccarozơ. C. metanol. D. propan-1,3-điol. Câu 12: Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ? A. Fe3O4. B. Al2O3. C. CrO3. D. N2O. Câu 13: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra sản phẩm có màu đặc trưng là A. màu vàng. B. màu tím. C. màu xanh lam. D. màu đen. Câu 14: Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh là A. anilin. B. axit glutamic. C. alanin. D. trimetylamin. Câu 15: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là A. nilon-6,6. B. teflon. C. thủy tinh hữu cơ. D. poli(vinyl clorua). Câu 16: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Al. B. Fe. C. Sn. D. Ni. Câu 17: Chất nào sau đây là thành phần chính của thuốc chữa bệnh đau dạ dày? A. C2H5NH2. B. NaHCO3. C. NaOH. D. C6H12O6 (glucozơ). Câu 18: Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là A. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2. B. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 +H2O. C. CaCO3 CaO + CO2. D. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2+H2O. Câu 19: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Có 3 chất làm mất màu nước brom. B. Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm. C. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở. D. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc. Câu 20: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 22. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 5. B. 2. C. 4. D.3. Hướng dẫn giải Câu 21: Limonel là chất hữu cơ có mùi thơm dịu được tách từ tinh dầu chanh và có công thức cấu tạo như sau:
Phân tử khối của limonel là A. 136. B. 142. C. 140. D. 138.
DeThi.edu.vn
Page 2
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit mạch hở X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Thủy phân không hoàn toàn X thu được hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly và tripeptit Gly-Gly-Val nhưng không thu được peptit nào sau đây? A. Gly-Gly-Gly. B. Gly-Val. C. Gly-Ala-Gly. D. Gly-Gly. Câu 23: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein):
Phát biểu nào sau đây sai? A. Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước và có tính bazơ. B. Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh làm giảm áp suất trong bình. C. Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay NH3 bằng CH3NH2. D. Nước phun vào trong bình chuyển từ không màu sang màu xanh. Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Ca vào dung dịch CuSO4. (b) Dẫn khí H2 qua Al2O3 nung nóng. (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (d) Cho Cr vào dung dịch KOH đặc, nóng. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3. (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] hoặc NaAlO2. (c) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3. (d) Sục khí NH3 dư vào dung dịch CuCl2. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.