.jpg)
Page 1
ĐỀ SỐ 21
Câu 1: Trong số các polime: xenlulozơ, PVC, amilopectin, chất có mạch phân nhánh là A. amilopectin. B. amilopectin và PVC. C. xenlulozơ. D. xenlulozơ và amilopectin. Câu 2: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng tạo thành thạch nhũ trong các hang động tự nhiên? A. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O. B. CaO + CO2 CaCO3.
C. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O. D. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2. Câu 3: Các kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Trong số các kim loại: đồng, vàng, bạc, nhôm thì kim loại dẫn điện tốt nhất là A. đồng. B. vàng. C. bạc. D. nhôm. Câu 4: Khi nung nóng than cốc với CaO, CuO, FeO, PbO thì phản ứng xảy ra với A. CuO và FeO. B. CuO, FeO và PbO. C. CaO và CuO. D. CaO, CuO, FeO và PbO. Câu 5: Trong số những quặng có chứa sắt, loại quặng có hàm lượng sắt nhiều nhất là A. hematit. B. manhetit. C. xiđerit. D. pirit. Câu 6: Cho các chất C6H5OH (X), C6H5-NH2 (Y), CH3-NH2 (Z), và C6H5-CH2OH (T). Chất không làm đổi màu qùy tím là A. X và Y. B. X, Y và Z. C. X, Y và T. D. Tất cả các chất. Câu 7: Phản ứng nào sau đây là không đúng?
A. Fe3O4 + 4H2SO4 đặc FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O. B. 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. C. 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + 2HCl + S. D. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3. Câu 8: Vonfam (W) thường được dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn. Nguyên nhân là do: A. W là kim loại rất dẻo. B. W là kim loại nhẹ và bền. C. W có khả năng dẫn điện tốt. D. W có nhiệt độ nóng chảy rất cao. Câu 9: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân? A. LiCl. B. NaNO3. C. KHCO3. D. KBr. Câu 10: Có bao nhiêu phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với từng chất: Na, NaOH, Na2CO3? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 11: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag. Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối lượng có thể dụng hóa chất nào sau đây? A. Dung dịch AgNO3 dư. B. Dung dịch HCl đặc. C. Dung dịch FeCl3 dư. D. Dung dịch HNO3 dư. Câu 12: Công thức tổng quát của este no đơn chức là: A. CnH2nO2 (n 2). B. CnH2nO (n 1). C. CnH2n-2O2 (n 1). D. CnH2n+2O2 (n 1). Câu 13: Công thức tổng quát của chất béo là A. (RCOO)3C2H5. B. (RCOO)3C2H4. C. (RCOO)3C3H5. D. (RCOO)3CH3. Câu 14: Cho biết chất nào thuộc đisaccarit: A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ Câu 15: Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 16: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ visco và tơ axetat B. Tơ nilon-6,6 và tơ capron C. Tơ tằm và tơ enang D. Tơ visco và tơ nilon-6,6 Câu 17: Cho các phương trình rút gọn: (a) Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+ (b) Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ (c) Fe2+ + Mg → Fe + Mg2+ Nhận xét nào dưới đây là đúng?
ot
ot
DeThi.edu.vn
Page 2
A. Tính khử của Mg > Fe > Fe2+ > Cu. B. Tính khử của Mg > Fe2+ > Cu > Fe. C. Tính oxi hóa của Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+. D. Tính oxi hóa của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+. Câu 18: Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino: A. Axit glutamic. B. Lysin. C. Alanin. D. Valin. Câu 19: Phản ứng nào sau đây viết sai? (1) 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2 (2) 2Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2 (3) 8Fe + 15H2SO4 đặc, nguội → 4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O (4) 2Fe + 3CuCl2 → 2FeCl3 + 3Cu A. (1) và (2). B. (1), (2) và (4). C. (1), (2) và (3). D. (1), (2), (3) và (4). Câu 20: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit? A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH. Câu 21: Có các dung dịch mất nhãn sau: axit axetic, glixerol, etanol, glucozơ. Thuốc thử dùng nhận ra các dung dịch này là A. quì tím. B. dung dịch AgNO3/NH3. C. CuO. D. quì tím, AgNO3/NH3, Cu(OH)2. Câu 22: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2. A và B đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước. Công thức cấu tạo của A và B lần …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.