.jpg)
Page 1
ĐỀ SỐ 18
Câu 1) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là A. ns2 np1. B. ns1. C. ns2 np2. D. ns2. Câu 2) Chất nào sau đây là monosaccarit? A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ. Câu 3) Các số oxi hóa thường gặp của sắt là A. +2, +4. B. +2, +6. C. +2, +3. D. +3, +6. Câu 4) Phát biểu nào sau đây sai? A. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ. B. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp. C. NH2CH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường. D. Dung dịch lysin làm quì tím hóahồng. Câu 5) Xenlulozơ có cấu tạo mạch không nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH nên có thể viết là A. [C6H7O3(OH)2]n. B. [C6H7O2(OH)3]n. C. [C6H5O2(OH)3]n. D. [C6H8O2(OH)3]n. Câu 6) Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ? A. CH3NH2, NH3,C6H5NH2. B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. C. NH3, C6H5NH2, CH3NH2. D. C6H5NH2, CH3NH2, NH3. Câu 7) Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và C2H5OH là A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 8) Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là A. Ala-Gly-Ala. B. Ala-Gly. C. Gly-Ala. D. Val-Gly. Câu 9) Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc α-amino axit khác nhau? A. 6. B. 8. C. 5. D. 3. Câu 10) Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được gồm A. Cu, Al, MgO. B. Cu, Al2O3, Mg. C. Cu, Al, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO. Câu 11) Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là A. Cu2+, Mg2+, Fe2+. B. Mg2+, Fe2+, Cu2+. C. Mg2+, Cu2+, Fe2+. D. Cu2+, Fe2+, Mg2+. Câu 12) Một este X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit thu được axit propionic. CTCT thu gọn của X là A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3CH2COOC2H5. D. CH3CH2COOCH3. Câu 13) Asen là một nguyên tố hóa học có kí hiệu As (cùng nhóm với nguyên tố photpho, có số hiệu nguyên tử là 33), là một á kim gây ngộ độc khét tiếng, ngộ độc asen sẽ dẫn đến ung thư da, ung thư ohổi, ung thư thận và bàng quang; tuy nhiên asen hữu cơ lại ít độc hơn asen vô cơ (thạch tín) rất nhiều (asen hữu cơ không tương tác với cơ thể người và thải ra theo đường bài tiết từ 1 – 2 ngày), cá biển và hải sản luôn có lượng asen hữu cơ trong cơ thể vì thế trong nước mắm sản xuất truyền thống (lên men cá) luôn có lượng asen hữu cơ nhất định (ít gây nguy hiểm). Công thức nào dưới đây là asen hữu cơ? A. AsCl3. B. H3AsO4. C. As2S3. D. NH2-C6H4-AsO(OH)2. Câu 14) Chất X có CTPT C4H8O2. Khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na. CTCT của X là A. HCOOC3H7. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. HCOOC3H5. Câu 15) Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là A. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan. B. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan. C. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ. D. dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ. Câu 16) Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố như sau: (1) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 (2) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 (3) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 (4) 1s2 2s2 2p3 (5) 1s2 2s2 2p6 3s2 (6) 1s2 2s2 2p6 3s1 Các cấu hình electron không phải của kim loại là A. 2, 3, 4. B. 2, 4. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 4, 5, 6. Câu 17) Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. (b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng. (c) Cho glucozơ tác dụng với H2 (Ni, to). (d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.