.jpg)
Page 1
ĐỀ SỐ 17
Câu 1) Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là A. saccarozơ. B. tinh bột. C. xenlulozơ. D. glucozơ. Câu 2) Số đồng phân este mạch hở ứng với CTPT C3H6O2 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3) Chất có phản ứng với dung dịch Br2 là A. Alanin. B. Metylamin. C. Triolein. D. Phenyl clorua. Câu 4) Dãy kim loại tan hoàn toàn trong H2O ở điều kiện thường là A. Fe, Na, K. B. Ca, Ba, K. C. Ca, Mg, Na. D. Al, Ba, K. Câu 5) Glyxin là tên gọi của chất nào sau đây? A.C6H5NH2. B. NH2CH2COOH. C. CH3NH2. D. CH3-CH(NH2)-COOH. Câu 6) Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm? A. 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu. B. 8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe. C. 2Al2O3 4Al + 3O2. D. 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2. Câu 7) Gluxit nào sau đây được gọi là đường mía? A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Fructozơ. Câu 8) Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây? A. HCl. B. HNO3 đặc nguội. C. HNO3 loãng. D. H2SO4 đặc nguội. Câu 9) Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ? A. Cao su buna. B. Tơ nilon-6,6. C. Tơ visco. D. Nhựa PVC. Câu 10) Có 3 mẫu hợp kim cùng khối lượng: Al-Cu, Cu-Ag, Mg-Al. Dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt 3 mẫu hợp kim trên? A. KOH. B. HCl. C. HNO3. D. H2SO4 đặc nguội. Câu 11) Glucozơ phản ứng với chất nào cho axit gluconic? A. Cu(OH)2. B. H2/Ni, to. C. Dung dịch Br2. D. Dung dịch AgNO3/NH3. Câu 12) Trường hợp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II)? A. Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. B. Đốt dây sắt trong bình đựng khí Cl2. C. Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư. D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 dư. Câu 13) Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 đặc nóng. Sau phản ứng lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hợp tạo muối sắt (II)? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 14) Kim loại X tác dụng với H2SO4 loãng cho khí H2. Mặt khác, oxit của X bị khí H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao. X là kim loại nào? A. Fe. B. Al. C. Mg. D. Cu. Câu 15) Trường hợp nào sau đây thu được kim loại? A. Nhúng thanh đồng vào dung dịch FeCl3 dư. B. Đốt quặng Ag2S trong oxi không khí. C. Cho viên Na vào dung dịch CuSO4 dư. D. Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn điện cực). Câu 16) Chất không phản ứng với dung dịch HCl là A. phenyl clorua. B. anilin. C. glyxin. D. Ala-Gly. Câu 17) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về amino axit? A. Dung dịch amino axit luôn làm đổi màu quì tím. B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức. C. Hầu hết amino axit ở thể rắn, ít tan trong nước. D. Amino axit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-amino axit.
Câu 18) Cho sơ đồ sau: X Dung dịch màu xanh lam Kết tủa đỏ gạch. X là dung dịch nào sau đây? A. Protein. B. Triolein. C. Glucozơ. D. Vinyl fomat. Câu 19) Chọn cặp chất không xảy ra phản ứng? A. Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2. B. Dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch KHSO4. C. Dung dịch NH2CH2COONa và dung dịch KOH. D. Dung dịch C6H5NH3Cl và dung dịch NaOH. Câu 20) Cho các dung dịch FeCl3, HCl, HNO3 loãng, AgNO3, ZnCl2 và dung dịch chứa (KNO3, H2SO4 loãng). Số dung dịch tác dụng được với kim loại Cu ở nhiệt độ thường là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
đpnc
- 2 Cu(OH) /OH
ot
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.