.jpg)
Page 1
ĐỀ SỐ 13
Câu 1) Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày? A. CO2. B. CO. C. CH4. D. N2. Câu 2) Ở điều kiện thường, cacbohiđrat nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2? A. Saccarozơ. B. Fructozơ. C. Glucozơ. D. Xenlulozơ. Câu 3) Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là A. Ag2O, NO2, O2. B. Ag, NO2, O2. C. Ag2O, NO, O2. D. Ag, NO, O2. Câu 4) Một phân tử saccarozơ có A. một gốc β-glucozơ và một gốc α-glucozơ. B. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ. C. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ. D. hai gốc α-glucozơ. Câu 5) Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là A. SO2 và NO2. B. CH4 và NH3. C. CO và CH4. D. CO và CO2. Câu 6) Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 8. B. 9. C. 10. D. 11. Câu 7) Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau: (a) 2C + Ca CaC2. (b) C + 2H2 CH4. (c) C + CO2 2CO. (d) 3C + 4Al Al4C3. Trong các phản ứng trên, tính khử của C thể hiện ở phản ứng A. (a). B. (b). C. (c). D. (d). Câu 8) Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2? A. CH3CH2CH2OH. B. CH3CH2COOH. C. CH2=CH-COOH. D. CH3COOCH3. Câu 9) Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Xenlulozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Amilozơ. Câu 10) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol. B. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol. C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. D. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra sobitol. Câu 11) Dung dịch chất X không làm đổi màu quì tím; dung dịch chất Y làm quì tím hóa xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là A. KNO3 và Na2CO3. B. Ba(NO3)2 và Na2CO3. C. Ba(NO3)2 và K2SO4. D. Na2SO4 và BaCl2. Câu 12) Axit nào sau đây là axit béo? A. Axit ađipic. B. Axit glutamic. C. Axit oleic. D. axit axetic. Câu 13) Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây? A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. B. H2 (Ni, to). C. Nước Br2. D. Dung dịch AgNO3/NH3, to. Câu 14) Khi thủy phân saccarozơ trong môi trường axit thu được A. amino axit. B. chỉ có glucozơ. C. chỉ có fructozơ. D. glucozơ và fructozơ. Câu 15) Hai chất đồng phân của nhau là A. amilozơ và amilopectin. B. xenlulozơ và tinh bột. C. saccarozơ và glucozơ. D. fructozơ và glucozơ. Câu 16) Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có A. nhóm chức xeton. B. nhóm chức axit. C. nhóm chức anđehit. D. nhóm chức ancol. Câu 17) Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng một thuốc thử là A. quì tím. B. BaCO3. C. Al. D. Zn. Câu 18) Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y, Z lần lượt là A. SO2, O2, Cl2. B. Cl2, O2, H2S. C. H2, O2, Cl2. D. H2, NO2, Cl2. Câu 19) Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A. NH3, SO2, CO, Cl2. B. N2, Cl2, O2, CO2, H2. C. N2, NO2, CO2, CH4, H2. D. NH3, O2, N2, CH4, H2.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.