.jpg)
Page 1
ĐỀ SỐ 08
Câu 1) Bằng phương pháp điện phân dung dịch, điều chế được các kim loại A. Na, Ca, K. B. Ag, K, Ca. C. Cu, Ag, Au. D. Cu, Al, Ag. Câu 2) Chất thuộc loại polisaccarit là A. fructozơ. B. xenlulozơ. C. glucozơ. D. mantozơ. Câu 3) Cho các dung dịch sau: KOH, HCl, NaCl, Br2. Số chất tác dụng được với anilin là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4) Chất tham gia được phản ứng trùng ngưng là A. axit axetic. B. anilin. C. glucozơ. D. axit glutamic. Câu 5) Trong thành phần tơ olon, ngoài các nguyên tố C, H còn có nguyên tố A. oxi. B. flo. C. nitơ. D. clo. Câu 6) Dung dịch không làm quì tím hóa xanh là dung dịch A. amoniac. B. metylamin. C. lysin. D. anilin. Câu 7) Cho các tơ sau: nilon-6; visco; nitron; xenlulozơ axetat; len và nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8) Trường hợp nào xảy ra hiện tượng kim loại bị ăn mòn theo kiểu điện hóa? A. Vật bằng gang đặt trong môi trường không khí ẩm. B. Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng. C. Sợi dây phơi áo bằng kẽm nguyên chất ở ngoài trời. D. Nhúng thanh sắt vào dung dịch NaCl. Câu 9) Cặp chất tác dụng với H2 cho cùng sản phẩm là A. saccarozơ và glucozơ. B. glucozơ và fructozơ. C. xenlulozơ và tinh bột. D. fructozơ và mantozơ. Câu 10) Polime nào sau có cấu trúc mạng không gian? A. Policaproamit. B. Nhựa bakelit. C. Xenlulozơ. D. Amilopectin. Câu 11) Để rửa sạch lọ đã đựng anilin, ta có thể dùng chất nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. Nước vôi trong. C. Xà phòng. D. Nước. Câu 12) Trong điều kiện thích hợp, chất nào sau đây không phản ứng được với metyl acrylat? A. Fe(OH)2. B. Dung dịch Br2. C. H2O. D. Dung dịch NaOH. Câu 13) Chọn phát biểu đúng? A. Dầu mỡ động, thực vật và dầu hỏa đều có cùng thành phần nguyên tố. B. Đun triolein với H2 dư (có mặt Ni) thu được tristearin. C. Chất béo tan trong dung môi hữu cơ và tan cả trong nước. D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng không thuận nghịch. Câu 14) Cho các chất sau: H2NCH2COOH, CH3NHCH3, CH3NH3NO3, HCOOCH3, H2NCH2COOCH3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 15) Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X + H2O Y
(2) Y + H2 Z (3) Y E + T (4) T + H2O X + G
X, Y, Z, T lần lượt là A. xenlulozơ, fructozơ, sobitol, cacbon đioxit. B. tinh bột, glucozơ, sobitol, cacbon đioxit. C. tinh bột, glucozơ, sobitol, etanol. D. xenlulozơ, saccarozơ, sobitol, etanol. Câu 16) Cho các este: metyl axetat (1), vinyl axetat (2), metyl acrylat (3), phenyl axetat (4), tripanmitin (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là A. 1, 3, 5. B. 1, 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 2, 4, 5. Câu 17) Cho các chất sau: đivinyl (1), isopren (2), acrilonitrin (3), alanin (4), vinyl clorua (5), etylen glicol (6). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. 2, 4, 5, 6. B. 1, 2, 3, 5. C. 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 3, 6. Câu 18) Số đipeptit tối đa có thể tạo thành từ hỗn hợp các amino axit: glyxin và valin là A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
o xúc tác, t
o Ni, t
xúc tác
ánh sáng
diÖp lôc
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.