.jpg)
Page 1
ĐỀ SỐ 06
Câu 1) Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2n-2O2 (n ≥ 3). C. CnH2nO (n ≥ 3). D. CnH2nO2 (n ≥ 2). Câu 2) Kim loại có độ cứng lớn nhất là A. sắt. B. vàng. C. crom. D. nhôm. Câu 3) Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân? A. Bột sắt. B. Bột than. C. Nước. D. Bột lưu huỳnh. Câu 4) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Tinh bột. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ. Câu 5) Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường? A. Fe. B. Na. C. Cu. D. Ag. Câu 6) Cho các chất: CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2, NH3. Chất có lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là A. CH3NH2. B. NH3. C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2. Câu 7) Este CH3COOCH3 có tên gọi là A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl metylat. Câu 8) Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây? A. Etanol. B. Etylen glicol. C. Glixerol. D. Metanol. Câu 9) Số este có cùng CTPT C3H6O2 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 10) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do A. sự đông tụ của protein do nhiệt độ. B. phản ứng màu của protein. C. phản ứng thủy phân của protein. D. sự đông tụ của peptit. Câu 11) Các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit? A. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. D. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. Câu 12) Dung dịch amino axit nào sau đây làm xanh quì tím? A. Lysin. B. Glyxin. C. Alanin. D. Axit glutamic. Câu 13) Chất nào sau đây không phải amin bậc I? A. C2H5NHCH3. B. CH3NH2. C. C6H5NH2. D. C2H5NH2. Câu 14) Chất không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là A. tinh bột. B. etyl axetat. C. Gly-Ala. D. glucozơ. Câu 15) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, quan sát thấy hiện tượng gì? A. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh. B. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh. C. Thành Fe có màu trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh. D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dần có màu xanh. Câu 16) Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu, người ta thường dùng giấm ăn. B. Trong môi trường axit, fructozơ chuyển thành glucozơ. C. Tripeptit Ala-Gly-Ala tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu tím. D. Dung dịch anilin không làm quì tím chuyển màu xanh. Câu 17) Trong một số trường hợp, khi người bệnh bị suy kiệt thì được bác sĩ chỉ định truyền dịch “đạm” để cơ thể sớm hồi phục. Chất đạm trong dịch truyền là A. saccarozơ. B. amin. C. glucozơ. D. amino axit. Câu 18) Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure? A. Metyl fomat. B. Đimetylamin. D. Glucozơ. D. Lòng trắng trứng. Câu 19) Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 ta dùng thuốc thử nào sau đây? A. Na. B. Quì tím. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch HCl. Câu 20) Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng? A. CH3-NH2. B. C6H5-NH2. C. CH3COOC2H5. D. H2N-CH2-COOH. Câu 21) Cho dãy các chất: etyl axetat, triolein, glucozơ, anilin, glyxin. Số chất có phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.