Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề số 03 - Tòng Văn Sinh (Có đáp án)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề số 03 - Tòng Văn Sinh (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Page 1

ĐỀ SỐ 03

Câu 1) Chất nào sau đây không phải este? A. CH3COOCH3. B. HCOOCH3. C. HCOOC6H5. D. CH3COOH. Câu 2) Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc I? A. (CH3)3N. B. CH3NHCH3. C. CH3NH2. D. CH3CH2NHCH3. Câu 3) Metyl fomat có CTCT là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. HCOOCH3. Câu 4) Kim loại nào trong số các kim loại: Al, Fe, Ag, Cu có tính khử mạnh nhất? A. Fe. B. Ag. C. Al. D. Cu. Câu 5) Dung dịch nào làm xanh quì tím? A. CH3CH(NH2)COOH. B. H2NCH2CH(NH2)COOH. C. ClH3NCH2COOH. D. HOOCCH2CH(NH2)COOH. Câu 6) Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức? A. cacboxyl và hiđroxyl. B. hiđroxyl và amino. C. cacboxyl và amino. D. cacbonyl và amino. Câu 7) Sắp xếp các hợp chất sau: metylamin (I), đimeylamin (II), NH3 (III), anilin (IV) theo trình tự tính bazơ giảm dần? A. II > I > III > IV. B. IV > I > II > III. C. I > II > III > IV. D. III > II > IV > I. Câu 8) Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta thường dùng phương pháp nào sau đây? A. Dùng hợp kim chống gỉ. B. Dùng chất chống ăn mòn. C. Mạ 1 lớp kim loại bền lên vỏ tàu. D. Gắn các lá Zn lên vỏ tàu. Câu 9) Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 thể hiện ở phản ứng nào? A. Anilin tác dụng được với axit. B. Anilin dễ tạo kết tủa với dung dịch FeCl3. C. Anilin tác dụng dễ dàng với nước brom. D. Anilin không làm đổi màu quì tím. Câu 10) Nhận định nào dưới đây không đúng về glucozơ và fructozơ? A. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với hiđro tạo poliancol. B. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam. C. Glucozơ có phản ứng tráng bạc vì nó có tính chất của nhóm –CHO. D. Khác với glucozơ, fructozơ không có phản ứng tráng bạc vì ở dạng mạch hở nó không có nhóm –CHO. Câu 11) Trạng thái và tính tan của các amino axit là A. chất lỏngdễ tan trong nước. B. chất rắn dễ tan trong nước. C. chất rắn không tan trong nước. D. chất lỏng không tan trong nước. Câu 12) Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng? A. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh. B. Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (mì chính hay bột ngọt). C. Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống. D. Các amino axit có chứa nhóm –NH2 ở vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon. Câu 13) Có các nhận định sau: (1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh. (2) Lipit gồm các chất béo, sáp, steroit, photpholipit,... (3) Chất béo là chất lỏng. (4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu. (5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. (6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật. Số nhận định đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 14) Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ dùng một thuốc thử là A. dung dịch HCl. B. Na. C. quì tím. D. dung dịch NaOH. Câu 15) Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Fe – Cu. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để thu được Cu kim loại? A. Cu(NO3)2 dư. B. MgSO4 dư. C. Fe(NO3)2 dư. D. FeCl3 dư. Câu 16) Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hóa thì trong cặp nào sắt không bị ăn mòn? A. Fe – Sn. B. Fe – Zn. C. Fe – Cu. D. Fe – Pb. Câu 17) Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, tơ nilon-6,6 thì tơ nhân tạo là A. tơ capron và tơ nilon-6,6. B. tơ visco và tơ nilon-6,6. C. tơ visco và tơ axetat. D. tơ tằm và tơ enang.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo