Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề số 01 - Tòng Văn Sinh (Có đáp án)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề số 01 - Tòng Văn Sinh (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Page 1

ĐỀ SỐ 01

Câu 1) C4H8O2 có số đồng phân este là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 2) Hợp chất CH3CH2COOCH3 có tên là A. etyl axetat. B. propyl axetat. C. metyl axetat. D. metyl propionat. Câu 3) Thủy phân xenlulozơ thu được A. mantozơ. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. fructozơ. Câu 4) CH3CH2CH(NH2)CH3 là amin A. bậc I. B. bậc II. C. bậc III. D. bậc IV. Câu 5) Cho cácchất: CH3NH2 (1); NH3 (2); C6H5NH2 (3); (CH3)2NH (4); (C6H5)2NH (5). Kết quả so sánh lực bazơ giữa các chất hợp lí là A. (5) < (3) < (1) < (4) < (2). B. (5) < (3) < (2) < (1) < (4). C. (2) < (3) < (5) < (1) < (4). D. (1) < (2) < (3) < (4) < (5). Câu 6) Este C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo ancol metylic. CTCT của este này là A. HCOOC3H7. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. HCOOC3H5. Câu 7) Để rửa mùi tanh của cá mè, người ta thường dùng A. H2SO4. B. HCl. C. CH3COOH. D. HNO3. Câu 8) Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ và fructozơ đều tác dụngvới Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam. (2) Saccarozơ và mantozơ thủy phân đều cho 2 phân tử monosaccarit. (3) Tinh bột và xenlulozơ có CTPT dạng (C6H10O5)n và là đồng phân của nhau. (4) Chất béo còn được gọi là triglixerit. (5) Gốc hiđrocacbon của axit béo trong triglixerit có nguồn gốc từ thực vật là gốc không no. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 9) Số chất có CTPT C4H8O2 phản ứng được với NaOH là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 10) Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3 và A. C17H31COONa. B. C17H35COONa. C. C15H31COONa. D. C17H33COONa. Câu 11) Vinyl fomat có CTPT là A. C3H6O2. B. C4H6O2. C. C2H4O2. D. C3H4O2. Câu 12) Số nhóm –OH trong phân tử glucozơ là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 13) Cho các chất sau: etylamin, anilin, đimetylamin, trimetylamin. Số chất amin bậc II là A.1. B. 2. C.3. D. 4. Câu 14) Saccarozơ không tham gia phản ứng A. thủy phân với xúc tác enzim. B. thủy phân nhờ xúc tác axit. C. tráng bạc. D. với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam. Câu 15) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ phản ứng A. thủy phân. B. quang hợp. C. hóa hợp. D. phân hủy. Câu 16) Saccarozơ và glucozơ đều tham gia A. với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam. B. thủy phân trong môi trường axit. C. với dung dịch NaCl. D. với AgNO3 trong NH3 đun nóng. Câu 17) Glucozơ không tham gia vào phản ứng A. thủy phân. B. với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam. C. lên men ancol. D. tráng bạc. Câu 18) Ứng với CTPT C3H9N sẽ có số đồng phân là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 19) Cho các tính chất sau: (1) dạng sợi; (2) tan trong nước; (3) tan trong dung dịch Svayde; (4) tác dụng với dung dịch HNO3 đặc/H2O4 đặc; (5) tráng bạc; (6) thủy phân. Xenlulozơ có các tính chất sau: A. 1, 3, 4, 5. B. 1, 3, 4, 6. C. 2, 3, 4, 6. D. 1, 2, 3, 6. Câu 20) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là A. CnH2nO2. B. CnH2n-2O2. C. CnH2n+2O2. D. CnH2nO. Câu 21) Amin có cấu tạo CH3CH2NHCH3 có tên là A. etanmetanamin. B. propanamin. C. etylmetylamin. D. propylamin. Câu 22) Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa là A. CH3OH. B. CH3COOH. D. CH3NH2. D. CH3COOCH3.

DeThi.edu.vn

Page 2

Câu 23) So sánh nhiệt độ sôi giữa các chất, trường hợp nào sau đây hợp lí? A. CH3OH < C2H5COOH < CH3COOCH3. B. C2H5COOH < C3H7OH < CH3COOCH3. C. CH3COOCH3 < C2H5COOH < C3H7OH. D. CH3COOCH3 < C3H7OH < C2H5COOH. Câu 24) Dãy các chất đều làm quì tím ẩm hóa xanh là A. natri hiđroxit, amoni clorua, metylamin. B. amoniac, natri hiđroxit, anilin. C. amoniac, metylamin, anilin. D. metylamin, amoniac, natri axetat. Câu 25) Glucozơ còn được gọi là A. đường nho. B. đường mật ong. C. đường mía. D. đường mạch nha. Câu 26) Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là A. triolein. B. tristearin. C. trilinolein. D. tripanmitin. Câu 27) Phương pháp chuyển hóa triglixerit lỏng thành triglixerit rắn (tạo bơ nhân tạo) là A. hạ nhiệt độ thật nhanh để hóa rắn triglixerit. B. thủy phân chất béo trong môi trường axit. C. thủy phân chất béo trong môi trường kiềm. D. hiđro hóa triglixerit lỏng thành triglixerit rắn. Câu 28) Cho các tính chất sau: (1) tan dễ dàng trong nước lạnh; (2) thủy phân trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo