.jpg)
Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
ĐỀ THI THỬ LẦN 2 TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU – NGHỆ AN
Môn: HÓA HỌC – Năm: 2017
Câu 1: Số chất hữu cơ mạch hở, đơn chức hầu như không tan trong nước có công thức phân
tử C2H4O2 là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 2: Chất có mùi khai là
A. metylamin. B. metyl fomat. C. anilin D. glyxin
Câu 3: Bột ngọt (hay còn gọi là mì chính) có công thức cấu tạo là
A. HOOC[CH2]2CH(NH2)COONa. B. NaOOC[CH2]2CH(NH2)COONa.
C. CH3CH(NH2)COOH. D. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.
Câu 4: Polime được sử dụng làm chất dẻo là poli
A. (ure – fomanđehit). B. buta 1,3 đien.
C. acrilonitrin. D. etilen.
Câu 5: Kim loại thuộc nhóm IA là
A. Li B. Cu C. Ag D. H
Câu 6: Kim loại nhôm không bị oxi hóa trong không khí ở nhiệt độ thường do nhôm
A. hoạt động kém nên không tác dụng với oxi.
B. tác dụng với oxi của không khí tạo lớp màng oxit bên bảo vệ.
C. tác dụng với hơi nước tạo ra lớp hyđroxit nhôm bền bảo vệ.
D. tác dụng với nitơ mà không tác dụng với oxi của không khí.
Câu 7: Phát biểu đúng là
A. Thủy phân tinh bột tạo ra saccarozơ.
B. Xenlulozơ tan tốt trong nước.
C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xt Ni, to) tạo ra sorbitol.
Câu 8: Chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch
Br2/CCl4 là
A. CH2=CHCOOH. B. CH3CH2COOH. C. CH3CH2CH2OH. D. CH3COOCH3.
Câu 9: Khí chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH4. B. H2S và NH3. C. SO2 và NO2. D. CH4 và CO2.
Câu 10: Khối lượng mol (g/mol) của este có mùi chuối chín là
A. 144. B. 130. C. 102. D. 116.
Câu 11: Có thể phân biệt 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
DeThi.edu.vn
Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. BaCO3 B. Al2O3 C. Al D. phenolphtalein.
Câu 12: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 25,0 ml dung dịch HCl 1,2M vào 100ml dung dịch chứa
K2CO3 0,2M và KHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A. 0,030. B. 0,020. C. 0,015. D. 0,010.
Câu 13: Cho tất cả các đồng phân cấu tạo, đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử C2H4O2
lần lượt tác dụng với: dung dịch KOH; dung dịch KHCO3; dung dịch AgNO3/NH3, to; Ba. Số
phản ứng hóa học xảy ra là
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 14: Glucozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. B. H2 (xúc tác Ni, to).
C. CH3CHO. D. dung dịch AgNO3/NH3, to.
Câu 15: Dung dịch chất A không làm quỳ tím đổi màu; dung dịch chất B làm quỳ tím hóa
xanh. Trộn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất A và B tương ứng là
A. Ca(NO3)2 và K2CO3. B. NaNO3 và Na2CO3.
C. Ba(NO3)2 và Na2SO4. D. K2SO4 và CaCl2.
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 24,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong môi
trường axit thu được hỗn hợp Y. Trung hoàn axit trong Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi
sau đó thêm lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 vào và đun nóng, thu được x gam Ag. Mặt
khác, đốt cháy 12,24 gam X cần dùng 0,42 mol O2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, x là
A. 25,92. B. 30,24. C. 34,56. D. 43,20.
Câu 17: Đun nóng 14,64 gam este E có công thức phân tử C7H6O2 cần dùng 80 gam dung
dịch NaOH 12%. Cô cạn dung dịch được x gam muối khan. Giá trị của x là
A. 22,08. B. 28,08. C. 24,24. D. 25,82.
Câu 18: Có thể dùng chất NaOH khan để làm khô các chất khí
A. N2, NO2, CO, CH4. B. Cl2, O2, CO, H2.
C. NH3, O2, N2, H2. D. NH3, NO, CO2, H2S.
Câu 19: Hai chất có cùng khối lượng mol là
A. xenlulozơ và amilozơ. B. fructozơ và glucozơ.
C. saccarozơ và tristearin. D. glucozơ và amilopectin.
Câu 20: Tripanmitin là hợp chất hữu cơ thuộc loại
A. đa chức. B. polime. C. protein. D. cacbohiđrat.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.