.jpg)
Trang 1
TRƯỜNG THPT SỐ 2 VĂN BÀN
SỞ GD & ĐT TỈNH LÀO CAI
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM 2017
Môn: HOÁ HỌC
( Thời gian làm bài : 50 phút)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc,
thuộc loại
A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. tơ axetat D. tơ polieste.
Câu 2: Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo
của nhau?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 3: Câu nào sau đây không đúng?
A. Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn.
B. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng.
C. Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
D. Hợp chất NH2–CH2–CH2–CONH–CH2COOH thuộc loại đipeptit.
Câu 4: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch
H2SO4 loãng;
- Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
A. (3), (4). B. (2), (4). C. (1), (2). D. (2), (3).
Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là (n là lớp electron ngoài
cùng)
A. ns2np1. B. ns1. C. ns2np2. D. ns2.
Câu 6: Cho cấu hình electron nguyên tử (ở trạng thái cơ bản) các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s23p64s1 (2) 1s22s22p63s23p3 (3)1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p3 (5) 1s22s22p63s2 (6) 1s22s22p63s1
Các cấu hình electron không phải của kim loại là:
DeThi.edu.vn
Trang 2
A. (2), (3), (4). B. (2), (4). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (4), (5), (6).
Câu 7: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch gồm các chất (biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa – khử: Fe3+/Fe2+
đứng trước cặp: Ag+/Ag):
A. Fe(NO3)2, AgNO3. B. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
C. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)3, AgNO3.
Câu 8: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào khi kết thúc phản ứng thu được kết tủa
Al(OH)3?
A. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào dung dịch AlCl3.
B. Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Al(OH)3.
C. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
D. Cho từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Al(OH)3.
Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(c) Cho glucozơ tác dụng với H2, Ni, đun nóng.
(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 10: Một este X có công thức phân tử là C4H8O2. Khi thuỷ phân X trong môi trường axit
thu được axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOC2H5
C. CH3CH2COOC2H5 D. CH3CH2COOCH3.
Câu 11: Chất nào sau đây là monosaccarit?
A. Glucozơ B. Tinh bột. C. Xenlulozơ D. Saccarozơ
Câu 12: Thủy phân 119,7 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, thu được
sản phẩm chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 57,96. B. 59,76. C. 63,00. D. 68,48.
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Các chất Y và T có thể lần lượt là:
A. Fe3O4; NaNO3. B. Fe; Cu(NO3)2. C. Fe; AgNO3. D. Fe2O3; HNO3.
Câu 14: Các số oxi hoá thường gặp của sắt là
o o
3 2 T ddFeCl O ,t CO,t
3 3 Fe X Y dung dòch Z Fe NO
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.