.jpg)
Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đề thi thử THPTQG Môn Hóa_Sở GD&ĐT Hà Nam
Câu 1: Hợp chất nào sau đây nguyên tố sắt vừa có tính oxi vừa có tính khử?
A. FeO. B. Fe2(SO4)3 C. Fe2O3. D. Fe(OH)2.
Câu 2: Để bảo quản kim loại kiềm Na, K trong phòng thí nghiệm người ta đã:
A. ngâm chúng trong nước. B. ngâm chúng trong ancol
C. ngâm chúng trong phenol. D. ngâm chúng trong dầu hỏa
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là:
A. fructozơ và mantozơ. B. saccarozơ và glucozơ.
C. fructozơ và glucozơ. D. glucozơ và mantozơ.
Câu 4: Tên gọi của CH3COOCH3 là:
A. etyl fomat. B. metyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl axetat.
Câu 5: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat); (7) tơ nitron, các polime là sản
phẩm của phản ứng trùng hợp là:
A. (1),(2),(6),(7). B. (1),(2),(3),(7). C. (1),(2),(4),(6). D. (2),(3),(6),(7).
Câu 6: Trong công nghiệp điều chế NaOH dựa trên phản ứng hóa học nào dưới đây?
A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2.
B. Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH.
C. Na2O + H2O 2NaOH.
D. 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2.
Câu 7: Trong các chất sau chất nào là amin bậc 2:
A. C6H5NH2 B. CH3-CH(CH3)-NH2.C. H2N-[CH2]6-NH2 D. CH3-NH-CH3
Câu 8: Cho các chất sau: metylamin, điphenylamin, đimetylamin, anilin, etylamin, glyxin. Số
chất làm cho quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau
khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Tính giá trị của m
A. 12,20. B. 8,20. C. 8,56. D. 3,28.
Câu 10: Các tính chất vật lí chung của kim loại là:
A. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
B. tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
C. tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
DeThi.edu.vn
Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 11: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và:
A. C2H5OH B. HCOOH C. CH3CHO D. CH3COOH.
Câu 12: Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 không đúng?
A. không bị phân hủy nhiệt. B. pH của dung dịch lớn hơn 7.
C. là hợp chất lưỡng tính. D. là muối axit.
Câu 13: Dãy các kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối
tương ứng là:
A. Al, Fe, Cr. B. Mg, Zn, Cu. C. Fe, Cu, Ag. D. Na, Ag, Au.
Câu 14: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
A. nhóm thuộc chức (=C=O). B. nhóm (-OH).
C. nhóm (-COOH). D. nhóm chức (-CHO).
Câu 15: Anilin có công thức là:
A. C6H5NH2. B. CH3COOH. C. CH3OH. D. C6H5OH.
Câu 16: Hợp chất thuộc loại đisaccarit là:
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. glucozơ.
Câu 17: Cho một số đặc điểm và tính chất của saccarozơ:
(1) là polisaccarit.
(2) là chất kết tinh, không màu.
(3) khi thủy phân tạo thành glucozơ.
(4) tham gia phản ứng tráng bạc.
(5) phản ứng được với Cu(OH)2.
Số nhận định đúng là:
A. (2), (4), (5). B. (1), (3), (5). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (5).
Câu 18: Hòa tan một oxit kim loại vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và
thấy có khí thoát ra. Oxit kim loại đã dùng là:
A. Fe2O3. B. FeO. C. CuO. D. Al2O3.
Câu 19: Trong các tên gọi dưới đây, tên phù hợp với chất
CH3-CH(CH3)-NH2?
A. Isopropylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Metyletylamin.
Câu 20: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:
A. đều có trong biệt dược "huyết thanh ngọt" B. đều được lấy từ củ cải đường.
C. đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 D. đều hòa tan được Cu(OH)2.
Câu 21: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(II) có tính khử.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.