.jpg)
Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đề thi thử THPTQG Môn Hóa_Lần 3_Trường THPT Hoàng Mai- Quỳnh Lưu -Nghệ
An
Câu 1: Khi tiến hành điện phân dung dịch CuSO4, màu xanh của dung dịch không thay đổi.
Vậy, anot được làm bằng kim loại:
A. Cu. B. Ni. C. Zn. D. Pt.
Câu 2: Trong trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A. Đốt dây Fe trong khí O2.
B. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
C. Cho đinh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 loãng.
D. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.
Câu 3: Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 32,4. B. 21,6. C. 16,2. D. 10,8.
Câu 4: Chất không thủy phân trong môi trường axit là
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. glucozơ. D. tinh bột.
Câu 5: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este
có công thức cấu tạo là:
A. CH3COOCH=CH2. B. CH2=CHCOOC2H5. C. C2H5COOC2H5. D. C2H5COOCH3.
Câu 6: Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5NH2,
CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 7: Cho các kim loại: Fe, Ca, Ba, Al, K. Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH
loãng, dư là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 8: X, Y, Z đều có công thức phân tử là C3H6O2. Trong đó: X làm quì tím hóa đỏ. Y tác
dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại. Z tác dụng được với Na
và cho được phản ứng tráng gương. Tổng số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X, Y, Z là:
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 9: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. NaHSO4 + NaOH. B. Na2CO3 + H2SO4. C. Fe2(SO4)3 + NaOH. D. KCl + NaNO3
Câu 10: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng:
A. Al. B. Zn. C. Mg. D. Ag.
Câu 11: Tính chất nào dưới đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
DeThi.edu.vn
Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. Tính dẻo. B. Tính cứng.
C. Tính dẫn điện và nhiệt. D. Ánh kim.
Câu 12: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là:
A. FeSO3. B. Fe2(SO4)3. C. FeSO4. D. FeS.
Câu 13: Để bảo quản natri, người ta ngâm chìm natri trong:
A. phenol lỏng. B. ancol etylic. C. nước. D. dầu hỏa.
Câu 14: Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì... có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của
tinh bột là:
A. (C6H12O6)n. B. (C12H24O12)n C. (C12H22O11)n D. (C6H10O5)n
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan trong nước.
B. Các amin đều không độc, được sử dụng để chế biến thực phẩm.
C. Tất cả các amin đều làm quỳ tím chuyển xanh.
D. Để rửa sạch ống nghiệm chứa anilin dùng dung dịch HCl.
Câu 16: Số nguyên tử hidro có trong một phân tử Lysin là:
A. 8 B. 14 C. 12 D. 10
Câu 17: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
A. Cu2+, Fe3+. B. Ca2+, Mg2+. C. Na+, K+. D. Al3+, Fe3+
Câu 18: Chất sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol là:
A. Metyl axetat. B. Glucozơ. C. Triolein. D. Saccarozơ.
Câu 19: Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
A. Tinh bột. B. Tơ visco. C. Tơ capron. D. Tơ tằm.
Câu 20: Chỉ dùng phenolphtalein có thể phân biệt được 3 dung dịch trong dãy nào sau đây?
A. KOH, NaCl, H2SO4. B. KOH, HCl, H2SO4.
C. KOH, NaCl, K2SO4. D. KOH, NaOH, H2SO4.
Câu 21: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y ( C2H7O2N) và chất Z
(C4H12O2N2). Đun nóng 9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai
amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng 9,15. Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl
loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam muối của các hợp chất hữu cơ. Giá trị của m là:
A. 11,77 gam. B. 10,31 gam. C. 14,53 gam. D. 7,31 gam.
Câu 22: Một este có công thức phân tử là C4H8O2. Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch
NaOH dư, đun nóng thu được 8,2 gam muối. Tên gọi của X là:
A. Propyl fomat. B. Etyl axetat. C. Metyl propionat. D. Metyl axetat.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.