.jpg)
Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đề thi thử THPT Quốc Gia môn hóa học Sở giáo dục Hà Tĩnh - năm 2017
Câu 1: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,04 lit khí CO2 (dktc). Giá trị của m:
A. 100,0 B. 45,0 C. 30,6 D. 22,5
Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm CuCl2
(3) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
(4) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm có sự ăn mòn điện hóa là :
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 3: Cho các dung dịch sau : NaHCO3 (1), MgCl2 (2), Ba(NO3)2 (3), HCl (4), K2CO3 (5).
Các dung dịch phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. (1), (2), (4) B. (1), (3), (4) C. (2), (4), (5) D. (1), (3), (5)
Câu 4: Nabica là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày. Công thức của Nabica là :
A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. KHCO3 D. Ca(HCO3)2
Câu 5: Cho Al đến dư vào dung dịch gồm NO3-, Cu2+, Fe3+, Ag+. Số phản ứng xảy ra (không
kể phản ứng của Al với H2O) là :
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 6: Chất tác dụng với trianmitin là :
A. H2 B. Cu(OH)2 C. dung dịch NaOH D. Dung dịch Br2
Câu 7: Cho các kim loại sau : Rb, Na, Al, Ca, K, Be. Số kim loại kiềm trong dãy là :
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 8: Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây :
A. Ag B. AgNO3 C. NaOH D. Fe
Câu 9: Để hòa tan vừa hết 37,65g hỗn hợp ZnO và Al2O3 cần vừa đủ 450 ml dung dịch
H2SO4 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
A. 124,05 B. 195,15 C. 80,85 D. 109,65
Câu 10: Khí có mặt trong thành phần khí quyển gây nên hiệu ứng nhà kính là :
A. O2 B. CO2 C. SO3 D. N2
Câu 11: Dipeptit X có công thức : H2NCH2CO-NHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là :
A. Gly-Val B. Gly-Ala C. Ala-Gly D. Ala-Val
DeThi.edu.vn
Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 12: Hỗn hợp chất rắn X gồm Ba(HCO3)2, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1 : 2
: 1. Cho hỗn hợp X vào bình chứa nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , chất còn
lại trong bình (không kể H2O) là :
A. KHCO3 B. BaCO3, KOH C. BaCO3, KHCO3 D. KOH
Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14: Polime X có tính chất dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt được dùng để dệt vải vải may
quần áo ấm. Chất X là :
A. polibutadien B. poli(vinyl clorua) C. polietilen D. poliacrilonitrin
Câu 15: Trong các ion sau : Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+. Ion có tính oxi hóa yếu nhất là :
A. Zn2+ B. Cu2+ C. Fe3+ D. Fe2+
Câu 16: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-
CH3, CH3COOCH=CH2 ; C6H5OOCCH=CH2 ; CH3COOCH2C6H5 ; HCOOC2H5 ;
C2H5OOCCH3. Số este khi thủy phân tạo ra ancol là :
A. 6 B. 5 C. 4 D. 5
Câu 17: Kim loại có độ cứng lớn nhất là :
A. Cs B. Cr C. Cu D. Fe
Câu 18: Dung dịch gồm các ion Ca2+, Mg2+, HCO3- được gọi là :
A. nước có tính cứng vĩnh cửu B. nước mềm
C. nước có tính cứng tạm thời D. nước có tính cứng toàn phần
Câu 19: Cho hỗn hơp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO,
dung dịch Y và còn lại chất rắn không tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng thấy
có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là :
A. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D. Fe(NO3)2
Câu 20: Hòa tan 9,72g Al bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lit khí H2 (dktc). Giá trị
của V là :
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.