.jpg)
Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đề thi thử THPTQG_Lần 2_Trường THPT Lê Duẩn
Câu 1: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc α-amino axit khác nhau?
A. 6 chất B. 9 chất C. 3 chất D. 5 chất
Câu 2: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan
được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. 1 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực catot xảy ra:
A. Sự oxi hóa phân tử nước. B. Sự oxi hóa ion Na+
C. Sự khử phân tử nước. D. Sự khử ion Na+
Câu 4: Phèn chua có công thức là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là
A. Tính oxi hóa. B. Tính khử C. Tính khử và tính oxi hóa. D. Tính bazơ
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 Fe(OH)3.
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. AgNO3, Fe, KOH B. HNO3, Fe, NaOH
C. Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH D. Cu(NO3)2, Cu, H2O
Câu 7: Dẫn khí CO2 vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 2M xuất hiện 19,7g kết tủa. Thể tích khí
CO2 (đktc) tham gia phản ứng:
A. 2,24 lít hay 3,36 lít B. chỉ có thể là 6,72 lít
C. chỉ có thể là 2,24 lít D. 2,24 lít hay 6,72 lít
Câu 8: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, ZnCl2. Số
kết tủa thu được là
A. 4 chất kết tủa B. 3 chất kết tủa C. 2 chất kết tủa D. 1 chất kết tủa
Câu 9: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl B. H2SO4 loãng C. HNO3 loãng D. KOH
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CHO và CH3CH2OH B. CH3CH2OH và CH3CHO
C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D. CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 11: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: Glyxin, lòng trắng
trứng, tinh bột, xà phòng. Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dung dịch là?
A. Quỳ tím, dung dịch iốt, Cu(OH)2 B. Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2
DeThi.edu.vn
Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
C. HCl, dung dịch iốt, Cu(OH)2 D. HCl, dung dịch iốt, NaOH
Câu 12: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Mg, Al2O3, Al B. Fe, Al2O3, Mg
C. Mg, K, Na D. Zn, Al2O3, Al
Câu 13: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Toàn bộ khí CO2
sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 40g kết tủa. Giá trị của m là
A. 30g B. 25,92g C. 50,4g D. 40,5g
Câu 14: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. bị khử B. Cho proton C. Nhận proton D. bị oxi hóa
Câu 15: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng
A. màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu
B. dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
C. màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam
D. màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng
Câu 16: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai
muối C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử
X có
A. 2 gốc C15H31COO B. 3 gốc C17H35COO C. 2 gốc C17H35COO D. 3 gốc C15H31COO
Câu 17: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm
quỳ tím hoa xanh. Trộn 2 dung dịch X và Y lại tạo nên kết tủa. X, Y có thể là cặp chất nào
trong số các cặp cho sau đây?
A. Na2SO4 và BaCl2 B. KNO3 và Na2CO3
C. Ba(NO3)2 và K2SO4 D.Ba(NO3)2 và Na2CO3
Câu 18: Có 5 dung dịch riêng rẽ mỗi dung dịch chứa một chất sau đây:NH4Cl,MgCl2, FeCl2,
FeCl3, AlCl3 Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối
đa được mấy dung dịch?
A. 1 dung dịch B. 5 dung dịch C. 2 dung dịch D. 3 dung dịch
Câu 19: Cho glixin lần lượt tác dụng với các chất sau: HCl, NaOH, CH3CHO, C2H5OH. Số
chất có tác dụng với glixin là
A. 3 chất B. 1 chất C. 2 chất D. 4 chất
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:
I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.