.jpg)
Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đề thi thử THPTQG_Lần 2_Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh_Đồng Nai
Câu 1: Kim loại crom và sắt khi tác dụng hoàn toàn với chất nào sau đây đều tạo ra sản phẩm
mà crom và sắt đều có hóa trị (III)?
A. dung dịch HCl (không có không khí) B. S
C. dung dịch Cu(NO3)2 D. Cl2
Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường
A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nguội B. Cho Al vào dung dịch NaOH loãng
C. Cho Na vào H2O D. Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung
dịch X. Cho dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được
3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là
A. 3,42 gam B. 3,24 gam C. 2,70 gam D. 2,16 gam
Câu 4: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong X, nguyên tố oxi chiếm 40%
về khối lượng). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch NaOH vừa đủ.
Sau phản ứng thu được 12,24 gam muối. Giá trị của m là
A. 10,8 B. 9,6 C. 7,2 D. 8,4
Câu 5: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
A. K B. Li C. Be D. Rb
Câu 6: Cho 5,9 gam propylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Sau khi phản ứng hoàn
toàn, khối lượng muối thu được là
A. 9,65 gam B. 9,55 gam C. 8,15 gam D. 8,10 gam
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu vàng.
B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
D. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. xanh lam B. vàng nhạt C. trắng xanh D. nâu đỏ
Câu 9: Loại tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ visco B. Tơ nitron C. Tơ tằm D. Tơ capron
Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetit B. quặng pirit C. quặng boxit D. quặng đolomit
DeThi.edu.vn
Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 11: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau
phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Gá trị
của m là
A. 6,4 gam B. 5,6 gam C. 3,4 gam D. 4,4 gam
Câu 12: Cách nào sau đây không sử dụng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh vửu?
A. Dùng dung dịch Na2CO3 B. Đun sôi nước
C. Dùng dung dịch Na3PO4 D. Dùng phương pháp trao đổi ion
Câu 13: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc).
Kim loại M là
A. Na B. Rb C. K D. Li
Câu 14: Tính khối lượng thép (chứa 0,1% C) thu được khi luyện 10 tấn quặng hematit (chứa
64% Fe2O3). Biết hiệu suất của phản ứng là 75% và giả sử trong thành phần thép chỉ chứa C
và Fe.
A. 3,63 tấn B. 3,36 tấn C. 6,33 tấn D. 3,66 tấn
Câu 15: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
B. Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,...
C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
D. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
Câu 17: Mùi tanh của cá gây ra bởi hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi
tanh của cá, trước khi nấu nên:
A. rửa cá bằng dung dịch thuốc tím (KMnO4) để sát trùng.
B. rửa cá bằng dung dịch xôđa, Na2CO3.
C. ngâm cá thật lâu với nước để các amin tan đi.
D. rửa các bằng giấm ăn.
Câu 18: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp chất rắn Y gồm
A. Al2O3, Zn, Fe, Cu B. Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu
C. Al2O3, ZnO, Fe, Cu D. Al, Zn, Fe, Cu
Câu 19: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?
A. Xenlulozơ B. Glucozơ C. Saccarozơ D. Tinh bột
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.