.jpg)
Trang 1
Moon.vn
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC – Đề 04
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1. Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong HNO3 đặc nguội?
A. Fe và Cr. B. Fe và Cu. C. Sn và Cr. D. Pb và Cu.
Câu 2. Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
A. Al. B. Na. C. Mg. D. Cu.
Câu 3. SiO2 không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Na2CO3 nóng chảy. B. NaOH nóng chảy. C. dung dịch HF. D. dung dịch HCl.
Câu 4. Số chất ứng với công thức phân tử C2H4O2 tác dụng được với đá vôi là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5. Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A. Fe. B. Na. C. K. D. Ba.
Câu 6. Sau bài thực hành hóa học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch chứa một số ion Hg2+, Pb2+, … để xử lý sơ bộ trước khi thải hóa chất này, có thể dùng
A. HNO3. B. giấm ăn. C. etanol. D. nước vôi trong.
Câu 7. Muối nào sau đây thuộc loại muối axit?
A. NaCl. B. KHSO4. C. NH4NO3. D. K2CO3.
Câu 8. Thành phần chính của quặng cromit là
A. FeO.Cr2O3. B. Cr(OH)2. C. Fe3O4.CrO. D. Cr(OH)3.
Câu 9. Công thức cấu tạo thu gọn của etylamin là
A. CH3NHCH3. B. CH3CH2NH2. C. (CH3)3N. D. CH3NH2.
Câu 10. Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
A. Axit axetic. B. Ancol anlylic. C. Anđehit axetic. D. Ancol etylic.
Câu 11. Công thức của triolein là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
A. Al2O3. B. Fe3O4. C. CaO. D. Na2O.
3 2 3 5 16 3 CH CH COO C H
3 2 2 3 5 7 5 3 CH CH CH CH CH COO C H
3 2 2 3 5 7 7 3 CH CH CH CH CH COO C H
3 2 3 5 14 3 CH CH COO C H
DeThi.edu.vn
Trang 2
Câu 13. Dung dịch X chứa 0,01 mol ; 0,03 mol (phenyl fomat) và
0,02 mol . Để tác dụng hết với dung dịch X cần tối đa V ml dung dịch NaOH
0,5M, đun nóng thu được dung dịch Y. Giá trị của V là
A. 220. B. 200. C. 120. D. 160.
Câu 14. 100ml dung dịch X có chứa Na2CO3 1M và NaHCO3 1,5M, nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X đến hết thu được a mol khí CO2. Giá trị a là
A. 0,050. B. 0,100. C. 0,075. D. 0,150.
Câu 15. Cho các chất: ancol etylic, glixerol, etan và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 16. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(b) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
(d) Cho Si vào bình chứa khí F2.
(e) Cho P2O5 vào dung dịch NaOH.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 17. Cho hỗn hợp gồm 0,02 mol Al và 0,01 ml Fe vào 800 ml dung dịch gồm AgNO3 0,08M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 6,912. B. 7,224. C. 7,424. D. 7,092.
Câu 18. Amino axit X trong phân tử có một nhóm -NH2, một nhóm -COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 19. Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên. Thí nghiệm đó là
A. Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3.
B. Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu.
C. Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn.
D. Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7.
Câu 20. Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6 tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào là tơ tổng hợp?
A. tơ nilon-6,6 và tơ capron. B. tơ tằm và tơ enang.
C. tơ visco và tơ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.