
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mã đề gốc: 201 (Mã đề chung nhóm) : 201; 207; 209; 215; 217; 223.
Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
O A. HCI. O B. Na2SO4. O C. K2SO4. O D. KNO3. Câu 2: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch B2?
O A. Butan. O B. Metan. O C. Etilen. O D. Propan. Câu 3: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
O A. BaCl2. O B. KCI. O C. NaOH. O D. KNO3. Câu 4: Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là
O A. 3. O B. 4. O C. 2. O D. 1. Câu 5: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
O A. CH3COOH. O B. NaOH. O C. H2SO4. O D. NaCl. Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
O A. BaO. O B. Mg. O C. Ca(OH)2. O D. Mg(OH)2. Câu 7: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
O A. NaOH. O B. Na2SO4. O C. Mg(NO3). O D. HCI. Câu 8: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
O A. Na. O B. Ba. O C. Mg. O D. Ag. Câu 9: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
O A. Poli(vinyl clorua). O B. Polietilen. O C. Poli(hexametylen adipamit). O D. Polibutadien. Câu 10: lon nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
O A. Mg2+. O B. Zn2+. O C. Al3+. O D. Cu2+. Câu 11: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
O A. Fe2O3. O B. FeO. O C. Fe(OH)2. O D. Fe(NO3)2. Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
O A. Mg. O B. Na. O C. Be. O D. Fe. Câu 13: Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là O A. C15H31COONa. O B. C17H33COONa. O C. HCOONa. O D. CH3COONa. Câu 14: Hidro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí. Công thức của hidro sunfua là O A. CO2. O B. H2S. O C. NO. O D. NO2. Câu 15: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
O A. 10. O B. 12. O C. 22. O D. 6. Câu 16: Chất X có công thức là FeO. Tên gọi của X là
O A. sắt (III) hidroxit. O B. sắt (II) oxit. O C. sắt (III) hidroxit. O D. sắt (III) oxit.
DeThi.edu.vn
Câu 17: Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là O A. Ca(OH)2. O B. CaO. O C. CaSO4. O D. CaCO3. Câu 18: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
O A. Axit glutamic. O B. Metylamin. O C. Alanin. O D. Glyxin. Câu 19: Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
O A. Etyl fomat. O B. Etyl axetat. O C. Metyl axetat. O D. Metyl fomat. Câu 20: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
O A. CaCl2. O B. NaCl. O C. NaNO3. O D. Ca(OH)2. Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?
O A. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit. O B. Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau. O C. Amino axit có tính chất lưỡng tính. O D. Đipeptit có phản ứng màu biure. Câu 22: Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron và nilon-6,6?
O A. 2. O B. 4. O C. 1. O D. 3. Câu 23: Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là O A. 1,94. O B. 2,26. O C. 1,96. O D. 2,28. Câu 24: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng? O A. Y tác dụng với H2 tạo sorbitol. O B. X có phản ứng tráng bạc. O C. Phân tử khối của Y là 162. O D. X dễ tan trong nước lạnh. Câu 25: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm dựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là O A. Glixerol. O B. Axit axetic. O C. Etanol. O D. Phenol. Câu 26: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối O A. Fe(NO3)2 và NaNO3. O B. Fe(NO3)3 và NaNO3. O C. Fe(NO3)3. O D. Fe(NO3)2. Câu 27: Hòa tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 0,07 mol H2. Kim loại R là O A. Zn. O B. Fe. O C. Ba. O D. Mg. Câu 28: Hòa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.