
Trang 1/3 - Mã đề 205
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:………………………………………….. Số báo danh:……………………………………………… Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ba=137; Ca=40, N=14; Ag=108. Câu 41. Khí nào sau đây khi thải ra môi trường có thể gây ra hiện tượng mưa axit?
A. CO2. B. SO2. C. CO. D. N2. Câu 42. Este nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở? A.CH3COOC6H5. B.HCOOCH=CH2. C. CH3COOC2H5. D.(HCOO)2C2H4.. Câu 43. Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 tạo ra Ag?
A. K. B. Na. C. Cu. D. Au. Câu 44. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al2O3. B. Na2CO3. C. AlCl3. D. Fe(OH)3. Câu 45. Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2? A. But-2-en. B. Propen. C. Axetilen. D. Propan. Câu 46. Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Au, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là A.Cu. B. Au. B. Al. C.Ag. Câu 47. Ở nhiệt độ thường, Fe2O3 tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. KCl. B. Na2SO4. C. HCl. D. Ba(OH)2. Câu 48. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?
A. Axit glutamic. B. Glyxin. C. Lysin. D. Metylamin. Câu 49. Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A.trùng ngưng. B.trao đổi. C. axit- bazơ. D. trùng hợp. Câu 50. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tan trong nước?
A. K. B. Ba. C. Na. D. Fe. Câu 51. Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính vĩnh cửu?
A. KCl. B. Na2CO3. C. NaNO3. D. NaCl. Câu 52. Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A. 3Fe3O4 + 8Al 9Fe + 4Al2O3.
B. 2Al + 6H2SO4 đặc Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
C. 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu.
D. 4Al + 3O2 2Al2O3. Câu 53. Glucozơ không tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2. B. Dung dịch NaOH .C. H2/xúc tác Ni, to. D. Dung dịch AgNO3/NH3. Câu 54. Dung dịch nào sau đây hòa tan được kết tủa Fe(OH)3?
A. NaOH. B. H2SO4. C. Na2CO3. D. NaCl. Câu 55. Canxi hiđrocacbonat có công thức hóa học là
A. Ca(HCO3)2. B. NaHCO3. C. CaCO3. D. Ba(HCO3)2. Câu 56. Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ nilon-6, tơ visco, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ
xenlulozơ là A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron. B. tơ visco và tơ nilon-6.
C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6. D.sợi bông và tơ visco.
Câu 57. α-amino axit X có phân tử khối bằng 75. X là chất nào trong số các chất sau?
A. Lysin. B. Glyxin. C. Valin. D. Alanin. Câu 58. Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Benzyl axetat. B. Metyl axetat. C. Metyl fomat. D. Triolein. Câu 59. Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch A.NaNO3. B. AgNO3. C.CuSO4. D. HCl. Câu 60. Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
A. NaCl. B. Al2(SO4)3. C. HF D. NaOH.
0t
0t
0t
Mã đề thi: 205
DeThi.edu.vn
Trang 2/3 - Mã đề 205
Câu 61. Cho 6,4 gam Cu vào dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 10,8. B. 21,6. C.16,2. D. 32,4. Câu 62. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ tằm kém bền trong môi trường axit hoặc bazơ. B. Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure. C. Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen. D. Đimetylamin là amin bậc hai. Câu 63. Thủy phân một tấn khoai chứa 30% tinh bột để sản xuất glucozơ (với hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 60%) thì thu được m kg glucozơ. Giá trị m là
A. 160,5. B. 150,0. C. 155,6. D. 200,0. Câu 64. Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch KOH, thu được 6,72 lít H2 (đktc). Số mol KOH đã phản ứng là A. 0,30. B. 0,10. C. 0,15. D. 0,20. Câu 65. Chất nào sau đây tác dụng được với H2 (to, Ni)? A. Alanin. B. Anđehit axetic. C. Glixerol. D. Metylamin. Câu 66. Cho 42,0 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch X chứa 55,2 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.