
Tóm tắt cách giải đề thi chọn học sinh giỏi Quốc gia
môn hóa học 1999 - 2000
Ngày thi : 14 / 3 (Bảng A) Câu I : Cho sơ đồ sau : C D axeton A B G 1,4-đibrom-2-buten n-Butan 550 - 600oC B1 C1 D1 glixerin trinitrat
A1 1) CH2 - CH2 Mg B2 C2 D2 isoamylaxetat ete khan 2) H3O+ A , A1 , B , B1, B2 . . . D2 là các hợp chất hữu cơ .
1) Hãy ghi các chất cần thiết và điều kiện phản ứng trên các mũi tên . 2) Viết công thức cấu tạo của tất cả các hợp chất hữu cơ ë sơ đồ trên . 3) Viết các phương trình phản ứng tạo thành glixerin trinitrat từ n-butan theo sơ đồ trên . Cách giải
1) Hãy ghi các chất cần thiết và điều kiện phản ứng trên các mũi tên : A , A1 , B , B1, B2 . . . D2 là các hợp chất hữu cơ . CrO3 / H+ Mn(CH3COO)2 ThO2 , to C D axeton H2O / H+
A B Al2O3 / ZnO Br2 G CH2Br-CH=CH-CH2Br 400-500oC CH3CH2CH2CH3 Cl2 Cl2 , H2O NaOH dd HNO3 CH2-ONO2 550 - 600oC B1 C1 D1 CH- ONO2 450-500oC H2SO4đ CH2-ONO2 A1 1) CH2 - CH2
HCl Mg CH3COOH B2 C2 D2 CH3CO2C5H11-i ete khan 2) H3O+ H+ , to
2) Viết công thức cấu tạo của tất cả các hợp chất hữu cơ ë sơ đồ trên : A: CH2=CH2 ; B : CH3CH2OH ; C: CH3-CH=O ; D : CH3-COOH ; A1 : CH3-CH=CH2 ; G : CH2=CH-CH=CH2 ; B1 : CH2=CH-CH2-Cl ; C1 : CH2Cl-CHOH-CH2Cl ; D1 : CH2OH-CHOH-CH2OH ; B2 : CH3-CHCl-CH3 ; C2 : ( CH3 )2CH-MgCl ; D2 : ( CH3 )2CH-CH2-CH2OH . ( Hoặc C là CH3COOH , D là Ca(CH3COO)2 với điều kiện phản ứng hợp lÝ ; hay A là CH4 B là CH CH , C là CH3CH = O) . 3) Viết các phương trình phản ứng tạo thành glixerin trinitrat từ n-butan theo sơ đồ trên :
DeThi.edu.vn
2
550 - 600oC CH3CH2CH2CH3 CH4 + CH3-CH=CH2 450-500oC CH3-CH=CH2 + Cl2 ClCH2-CH=CH2 + HCl ClCH2-CH=CH2 + Cl2 + H2O CH2Cl-CHOH-CH2Cl + HCl to CH2Cl-CHOH-CH2Cl + 2 NaOH CH2OH-CHOH-CH2OH + 2 NaCl
H2SO4 ® CH2-ONO2 CH2OH-CHOH-CH2OH + 3 HNO3 CH-ONO2 + 3 H2O 10-20oC CH2-ONO2
Câu II : 1) Tám hợp chất hữu cơ A , B , C , D , E , G , H , I đều chứa 35,56% C ; 5,19% H ; 59,26% Br trong phân tử và đều có tỉ khối hơi so với nitơ là 4,822 . Đun nóng A hoặc B với dung dịch NaOH đều thu được anđehit n-butiric , đun nóng C hoặc D với dung dịch NaOH đều thu được etylmetylxeton . A bền hơn B , C bền hơn D , E bền hơn G , H và I đều có các nguyên tử C trong phân tử . a. Viết công thức cấu trúc của A , B , C , D , E , G , H và I . b. Viết các phương trình phản ứng xảy ra . 2) Hai xicloankan M và N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 . Khi monoclo hoá ( có chiếu sáng ) thì M cho 4 hợp chất , N chỉ cho một hợp chất duy nhất .
a. Hãy xác định công thức cấu tạo của M và N . b. Gọi tên các sản phẩm tạo thành theo danh pháp IUPAC . c. Cho biết cấu dạng bền nhất của hợp chất tạo thành từ N , giải thích . Cách giải : 1) a. M = 28 . 4,822 =135 (đvC ) .
( C4H7Br ) n ( 12 .4 + 7 + 80 ) n = 135 n = 1 Công thức phân tử của A , B , C , D , E , G , H , I là C4H7Br . So sánh tỉ lệ số nguyên tử C và H suy ra các hợp chất có 1 liên kết đôi họăc 1 vòng no . Thuỷ phân dẫn xuất halogen phải cho ancol , khi thuỷ phân A hoặc B thu được anđehit n-butiric , vậy A ( hoặc B ) có mạch cacbon không phân nhánh và có C=C ë đầu mạch ( vì nhóm C=C-OH sẽ chuyển thành nhóm C-CH=O ) . Chất C ( hoặc D ) phải có C=C ë giữa mạch cacbon ( vì nhóm C=C-CH3 sẽ chuyển thành -CH-C-CH3 ) . OH O Dựa vào các dữ kiện đầu bài suy ra : CH3CH2 H CH3CH2 Br CH3 Br A : C=C ; B : C=C ; C : C =C H Br H H H CH3
CH3 CH3 CH3 H CH3 CH2Br D : C=C ; E : C=C ; G : C =C H Br H CH2Br H H
1 : 7 : 4 80
74 ,0 : 1
19 ,5 : 12
56 , 35 Br : H : C
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.